Cách cấu hình Internet Explorer để mở tài liệu Office trong chương trình Office thích hợp thay vì trong Internet Explorer

ID c?a bài: 162059 - Xem s?n ph?m mà bài này áp d?ng vào.
Bung t?t c? | Thu g?n t?t c?

? Trang này

TRI?U CH?NG

Khi bạn bấm vào liên kết HTML tới tệp Microsoft Office (ví dụ như tài liệu Microsoft Word hoặc Excel), Internet Explorer có thể mở tệp trong Internet Explorer thay vì mở tệp trong chương trình Office thích hợp.

NGUYÊN NHÂN

Hành vi này có thể xảy ra nếu Internet Explorer được cấu hình để lưu trữ tài liệu cho chương trình Office được cài đặt trên máy tính. Theo mặc định, Internet Explorer được cấu hình để lưu trữ tài liệu cho chương trình Office.

GI?I PHÁP

Để yêu cầu chúng tôi cấu hình Internet Explorer để mở tệp Office cho bạn trong chương trình Office phù hợp, hãy đi tới mục"Khắc phục sự cố cho tôi". Nếu bạn muốn tự mình khắc phục sự cố này, hãy đi tới phần "Để tôi tự khắc phục sự cố".

Kh?c ph?c s? c? cho tôi



Đ? kh?c ph?c s? c? này t? đ?ng, hãy b?m vào nút ho?c liên k?t Kh?c ph?c s? c?. Bấm Chạy trong hộp thoại Tệp Tải xuống, và làm theo các bước trong thuật sỹ Khắc phục sự cố.


Khắc phục sự cố này
Khắc phục sự cố của Microsoft 50399


Chú ý
  • Thuật sỹ này có thể chỉ có bằng tiếng Anh; tuy nhiên, khắc phục sự cố tự động cũng hoạt động đối với các phiên bản Windows bằng ngôn ngữ khác.
  • Nếu bạn hiện không làm việc trên máy tính xảy ra sự cố, hãy lưu giải pháp Khắc phục sự cố vào ổ đĩa flash hoặc CD rồi chạy trên máy tính có sự cố.

Ti?p theo, đi t?i ph?n "Phương pháp này có kh?c ph?c đư?c s? c? không?".



Để tôi tự khắc phục sự cố

Để cấu hình Internet Explorer để mở các tệp Office trong chương trình Office phù hợp thay vì trong Internet Explorer, hãy sử dụng một trong các phương pháp sau.

Chú ý Các phương pháp này cấu hình Internet Explorer để mở tệp Office trong chương trình Office thích hợp cho mọi người dùng."

Phương pháp 1: Sử dụng công cụ Tuỳ chọn Cặp

Chú ý Nếu bạn đang chạy Windows NT 4.0, bạn có thể không thể sử dụng quy trình sau để cấu hình Internet Explorer để mở các tệp Office trong chương trình Office phù hợp. Nếu bạn đang chạy Windows NT 4.0, hãy sử dụng Phương pháp 2.

Chú ý Nếu bạn đang chạy Máy chủ Đầu cuối trên Windows 2000 hoặc Windows Server 2003, bạn có thể không thể bấm vào Nâng cao để mở hộp thoại Chỉnh sửa Loại Tệp trong bước 4 của quy trình này. Sự cố này sẽ xảy ra nếu chính sách NoFileAssociate được kích hoạt. Kích hoạt chính sách này sẽ ngăn người dùng (kể cả quản trị viên) thay đổi liên kết loại tệp cho tất cả người dùng. Để biết thêm thông tin về hành vi này, hãy bấm vào số bài viết sau để xem bài viết trong Cơ sở Kiến thức Microsoft:
257592 Các thay đổi trong loại tệp và tính năng liên kết tệp trong Windows 2000 và Windows Server 2003


Để cấu hình Internet Explorer để mở các tệp Office trong chương trình Office phù hợp bằng cách dùng công cụ Tuỳ chỉnh Cặp:
  1. Mở Máy tính Của tôi.
  2. Trên menu Công cụ (hoặc menu Xem), bấm Tuỳ chọn Cặp (hoặc bấm Tuỳ chọn).
  3. Bấm tab Loại Tệp.
  4. Trong danh sách Loại tệp được đăng ký, bấm vào loại tài liệu Office cụ thể (ví dụ, Microsoft Excel Worksheet), sau đó bấm Nâng cao (hoặc bấm Chỉnh sửa).
  5. Trong hộp thoại Chỉnh sửa loại Tệp, bấm để xoá hộp kiểm Duyệt trong cùng cửa sổ (hoặc bấm để xoá hộp kiểm Mở tài liệu Web tại chỗ).
  6. Bấm OK.

Phương pháp 2: Chỉnh sửa Sổ đăng ký của Windows

Quan trọng Phần, phương pháp hoặc tác vụ này chứa các bước chỉ dẫn bạn cách s?a đổi sổ đăng ký. Tuy nhiên, có th? x?y ra s? c? nghiêm tr?ng n?u b?n s?a đ?i s? đăng k? không đúng cách. Do đó, h?y ch?c ch?n r?ng b?n th?c hi?n các bư?c sau c?n th?n. Đ? b?o v? t?t hơn, h?y sao lưu s? đăng k? trư?c khi b?n s?a đ?i. Sau đó, b?n có th? khôi ph?c s? đăng k? n?u x?y ra s? c?. Đ? bi?t thêm thông tin v? cách sao lưu và khôi ph?c s? đăng k?, h?y b?m s? bài vi?t sau đ? xem bài vi?t trong Cơ s? Ki?n th?c Microsoft:
322756 Cách sao lưu và khôi phục sổ đăng ký trong Windows

Để cấu hình Internet Explorer để mở các tệp Office trong chương trình Office thích hợp bằng cách chỉnh sửa sổ đăng ký Windows, hãy đặt giá trị BrowserFlags DWORD thành giá trị đúng cho loại tài liệu phù hợp. Để thực hiện việc này, hãy làm theo các bước sau:
  1. Khởi động Registry Editor (Regedt32.exe).
  2. Định vị rồi bấm vào khoá đăng ký sau:
    HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Classes
  3. Định vị khoá con cho loại tài liệu Office cụ thể. Bảng sau liệt kê các khoá con cho một số loại tài liệu Office thông thường.
    Loại Tài liệu                                                 		Khoá con
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------
    <?xm-deletion_mark author="v-marla" time="20100430T150449+0800" data="Microsoft Office Excel 95 Worksheet                      		Excel.Sheet.5
    Microsoft Office Excel 97-2003 Worksheet                 		Excel.Sheet.8 
    Microsoft Office Excel 2007-2010 Worksheet               		Excel.Sheet.12
    Microsoft Office Excel 2007-2010 Macro-Enabled Worksheet 		Excel.SheetMacroEnabled.12
    Microsoft Office Excel 2007-2010 Binary Worksheet        		Excel.SheetBinaryMacroEnabled.12  
    Microsoft Office Word 95 Document                        		Word.Document.6
    Microsoft Office Word 97-2003 Document                   		Word.Document.8
    Microsoft Office Word 2007-2010 Document                 		Word.Document.12
    Microsoft Office Word 2007-2010 Macro-Enabled Document   		Word.DocumentMacroEnabled.12
    Rich Text Format                                         		Word.RTF.8
    Microsoft Office PowerPoint 95 Presentation              		PowerPoint.Show.7
    Microsoft Office PowerPoint 97-2003 Presentation         		PowerPoint.Show.8
    Microsoft Office PowerPoint 2007-2010 Macro-Enabled Presentation     	PowerPoint.ShowMacroEnabled.12
    Microsoft Office PowerPoint 97-2003 Slide Show           		PowerPoint.SlideShow.8
    Microsoft Office PowerPoint 2007-2010 Slide Show         		PowerPoint.SlideShow.12
    Microsoft Office PowerPoint 2007-2010 Macro-Enabled Slide Show     	PowerPoint.SlideShowMacroEnabled.12"?><?xm-insertion_mark_start author="v-marla" time="20100430T150449+0800"?>Microsoft Excel 7.0 worksheet                Excel.Sheet.5
    Microsoft Excel 97 worksheet										         Excel.Sheet.8
    Microsoft Excel 2000 worksheet               Excel.Sheet.8
    Microsoft Word 7.0 document                  Word.Document.6
    Microsoft Word 97 document                   Word.Document.8
    Microsoft Word 2000 document                   Word.Document.8
    Microsoft Project 98 project                 MSProject.Project.8
    Microsoft PowerPoint 2000 document           PowerPoint.Show.8<?xm-insertion_mark_end?>
    						
    Để định vị khoá con cho loại tài liệu không có trong bảng này, hãy tìm khoá con cho phần mở rộng đi kèm với loại tài liệu. Giá trị (mặc định) cho khoá con đó bao gồm tên của khoá con dành cho loại tài liệu đó. Ví dụ, phần mở rộng .xls extension được đi kèm với bảng tính Excel. Dưới khoá con .xls, giá trị (mặc định) chứa chuỗi "Excel.Sheet.5." Do đó, khoá con cho loại tài liệu Microsoft Excel Worksheet là khoá con sau:
    HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Classes\Excel.Sheet.5
  4. Sau khi bạn xác định khoá con cho loại tài liệu Office cụ thể, hãy làm theo các bước sau:
    1. Nếu tài liệu Office là tài liệu Microsoft Office Excel, hãy thêm giá trị sau cho tất cả khoá con Microsoft Office Excel ngoại trừ khoá con Excel.Sheet.5:
      Tên giá trị: BrowserFlags
      Loại dữ liệu: REG_DWORD
      Giá trị: 8
      Đối với khoá con Excel.Sheet.5, thêm giá trị sau:
      Tên giá trị: BrowserFlags
      Loại dữ liệu: REG_DWORD
      Giá trị: 9
    2. Nếu tài liệu Office là tài liệu Microsoft Office Word hoặc tài liệu Rich Text Format, thêm giá trị sau cho tất cả các khoá con Microsoft Office Word ngoại trừ khoá con Word.Document.12, khoá con Word.DocumentMacroEnabled.12 và khoá con Word.RTF.8.
      Tên giá trị: BrowserFlags
      Loại dữ liệu: REG_DWORD
      Giá trị: 8
      Đối với khoá con Word.Document.12, khoá con Word.DocumentMacroEnabled.12 và khoá con Word.RTF.8, thêm giá trị sau:
      Tên giá trị: BrowserFlags
      Loại dữ liệu: REG_DWORD
      Giá trị: 44(Thập phân)
    3. Nếu tài liệu Office là tài liệu Microsoft Office PowerPoint, thêm giá trị sau cho tất cả các khoá con ngoại trừ PowerPoint.SlideShow.12 và PowerPoint.SlideShowMacroEnabled.12.
      Tên giá trị: BrowserFlags
      Loại dữ liệu: REG_DWORD
      Giá trị: 10(Thập phân)
      Đối với PowerPoint.SlideShow.12 và PowerPoint.SlideShowMacroEnabled.12, xoá BrowerFlags nếu nó tồn tại.
  5. Bấm OK rồi thoát khỏi Registry Editor.


Phương pháp này có kh?c ph?c đư?c s? c? không?

  • Ki?m tra xem s? c? đ? đư?c kh?c ph?c hay chưa. N?u s? c? đã đư?c kh?c ph?c, b?n đã hoàn thành phần này. N?u s? c? v?n chưa đư?c kh?c ph?c, b?n có th? liên h? v?i b? ph?n h? tr?.
  • Chúng tôi đánh giá cao ph?n h?i c?a b?n. Để cung cấp phản hồi hoặc để báo cáo bất kỳ sự cố nào với giải pháp này, vui lòng để lại nhận xét trên blog "Khắc phục sự cố cho tôi" hoặc gửi e-mail cho chúng tôi

THÔNG TIN THÊM

Để biết thêm thông tin, hãy nhấp vào số bài viết sau để xem bài viết trong Cơ sở Kiến thức Microsoft:
927009 Một cửa sổ mới mở ra khi bạn cố gắng xem tài liệu về chương trình Microsoft Office 2007 trong Internet Explorer 7 của Windows
982995 Một cửa sổ ứng dụng mới mở ra khi bạn cố gắng xem tài liệu về Office 2010 trong Internet Explorer 7 hoặc trong Internet Explorer 8

Thu?c tính

ID c?a bài: 162059 - L?n xem xét sau cùng: 27 Tháng Chín 2011 - Xem xét l?i: 3.0
Áp d?ng
  • Microsoft Internet Explorer 6.0
  • Microsoft Excel 2000 Standard Edition
  • Microsoft Excel 2002 Standard Edition
  • Microsoft Office Excel 2003
  • Microsoft Office Excel 2007
  • Microsoft Excel 2010
  • Microsoft Word 2000 Standard Edition
  • Microsoft Word 2002 Standard Edition
  • Microsoft Office Word 2003
  • Microsoft Office Word 2007
  • Microsoft Word 2010
  • Microsoft PowerPoint 2000 Standard Edition
  • Microsoft PowerPoint 2002 Standard Edition
  • Microsoft Office PowerPoint 2003
  • Microsoft Office PowerPoint 2007
  • Microsoft PowerPoint 2010
  • Microsoft Office 2000 Premium Edition
  • Microsoft Office 2000 Professional Edition
  • Microsoft Office 2000 Small Business Edition
  • Microsoft Office 2000 Standard Edition
  • Microsoft Office 2003 Service Pack 2
  • Microsoft Office 2003 Service Pack 3
  • Microsoft Office 2004 for Mac Professional Edition
  • Microsoft Office 2004 for Mac Standard Edition
  • Microsoft Office 2004 for Mac Student and Teacher Edition
  • Microsoft Office 2008 for Mac
  • Microsoft Office 2008 for Mac Business Edition
  • Microsoft Office 2008 for Mac (Home and Student Edition)
  • Microsoft Office 2008 for Mac Special Media Edition
  • Microsoft Office Basic 2007
  • Microsoft Office Basic Edition 2003
  • Microsoft Office Enterprise 2007
  • Microsoft Office Enterprise 2007 Home Use Program
  • Microsoft Office Home and Business 2010
  • Microsoft Office Home and Student 2010
  • Microsoft Office Professional 2007
  • Microsoft Office Professional 2010
  • Microsoft Office Professional Edition 2003
  • Microsoft Office Professional Enterprise Edition 2003
  • Microsoft Office Professional Plus 2007
  • Microsoft Office Professional Plus 2010
  • Microsoft Office Standard 2007
  • Microsoft Office Standard 2010
  • Microsoft Office Standard Edition 2003
  • Microsoft Office Starter 2010
  • Microsoft Office Student and Teacher Edition 2003
  • Microsoft Office Ultimate 2007
T? khóa: 
kbfixme kbmsifixme kbprb KB162059

Cung cấp Phản hồi