Các lệnh Nhận dạng Giọng nói trong Windows

Windows 10

Tính năng Nhận dạng Giọng nói của Windows cho phép bạn điều khiển PC chỉ bằng giọng nói, không cần bàn phím hay chuột. Các bảng sau liệt kê các lệnh bạn có thể sử dụng với tính năng Nhận dạng Giọng nói.

Nếu một từ hoặc cụm từ được in đậm, đó là một ví dụ. Thay thế ví dụ đó bằng các từ tương tự để nhận được kết quả bạn muốn.

Để biết thông tin về cách thiết lập Nhận dạng Giọng nói lần đầu tiên, hãy xem Cách sử dụng nhận dạng giọng nói.


Các lệnh Nhận dạng Giọng nói thường gặp

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Mở menu Bắt đầu

Bắt đầu

Mở Cortana


Nhấn Windows C

Mở Tìm kiếm

Nhấn Windows S

Thực hiện một hành động trong ứng dụng

Bấm chuột phải; Nhấn Windows Z; nhấn ctrl B

Chọn một mục theo tên của mục đó

Tệp; Bắt đầu; Xem

Chọn một mục hoặc biểu tượng

Bấm vào Thùng rác; Bấm vào Máy tính; Bấm vào tên tệp

Bấm đúp vào một mục

Bấm đúp vào Thùng rác; Bấm đúp vào Máy tính; Bấm đúp vào tên tệp

Chuyển sang ứng dụng đang mở

Chuyển sang Vẽ; Chuyển sang WordPad; Chuyển sang tên chương trình; Chuyển ứng dụng

Cuộn theo một hướng

Cuộn lên; Cuộn xuống; Cuộn trái; Cuộn phải

Chèn vào đoạn văn mới hoặc dòng mới trong tài liệu

Đoạn văn mới; Dòng mới

Chọn một từ trong tài liệu

Chọn từ

Chọn một từ và bắt đầu sửa từ đó

Sửa từ

Chọn và xóa từ cụ thể

Xóa từ

Hiện danh sách các câu lệnh có thể áp dụng

Tôi có thể nói gì?

Cập nhật danh sách các khẩu lệnh hiện có

Làm mới khẩu lệnh

Bật chế độ nghe

Bắt đầu nghe

Tắt chế độ nghe

Dừng nghe

Di chuyển thanh micrô Nhận dạng Giọng nói

Di chuyển nhận dạng giọng nói

Thu nhỏ thanh micrô

Thu nhỏ nhận dạng giọng nói

Lệnh để đọc chính tả

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Chèn một dòng mới vào tài liệu

Dòng mới

Chèn một đoạn văn mới vào tài liệu

Đoạn văn mới

Chèn một tab

Tab

Chèn một từ theo đúng mặt chữ (ví dụ, bạn có thể chèn từ "phẩy" thay vì dấu phẩy)

Từ theo đúng mặt chữ

Chèn dạng số của một số (ví dụ, bạn có thể chèn 3 thay vì từ ba)

Số dạng số

Đặt con trở trước một từ cụ thể

Đi tới từ

Đặt con trỏ sau một từ cụ thể

Đi sau từ

Không chèn khoảng trắng trước từ tiếp theo

Không khoảng trắng

Đến đầu câu hiện tại

Đến đầu câu

Đến đầu đoạn văn hiện tại

Đến đầu đoạn văn

Đến đầu tài liệu hiện tại

Đến đầu tài liệu

Đến cuối câu hiện tại

Đến cuối câu

Đến cuối đoạn văn hiện tại

Đến cuối đoạn văn

Đến cuối tài liệu hiện tại

Đến cuối tài liệu

Chọn một từ trong tài liệu hiện tại

Chọn từ

Chọn một dải từ trong tài liệu hiện tại

Chọn dải từ; Chọn từ đến từ

Chọn tất cả văn bản trong tài liệu hiện tại

Chọn tất cả

Chọn một số từ trước vị trí của con trỏ

Chọn 20 từ trước đó; Chọn 10 từ trước đó

Chọn một số từ sau vị trí của con trỏ

Chọn 20 từ tiếp; Chọn 10 từ tiếp

Chọn văn bản bạn đã đọc sau cùng

Chọn nội dung đó

Xóa lựa chọn trên màn hình

Xóa lựa chọn

Viết hoa chữ cái đầu của một từ

Từ viết hoa

Viết hoa tất cả các chữ cái của một từ

Tất cả các từ viết hoa

Viết thường tất cả các chữ cái trong một từ

Không có từ viết hoa

Thay đổi số lượng từ tiếp theo thành từ viết hoa

Thay đổi 10 từ tiếp theo thành từ viết hoa

Thay đổi số lượng từ tiếp theo thành từ viết thường

Thay đổi 10 từ tiếp theo thành viết thường

Xóa câu trước

Xóa câu trước

Xóa câu tiếp theo

Xóa câu tiếp theo

Xóa đoạn văn trước

Xóa đoạn văn trước

Xóa đoạn văn tiếp theo

Xóa đoạn văn tiếp theo

Xóa văn bản đã chọn hoặc đã đọc gần đây nhất

Xóa nội dung đó

Các lệnh cho bàn phím

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Nhấn phím hay tổ hợp phím

Nhấn phím trên bàn phím; Nhấn A; Nhấn chữ viết hoa B; Nhấn Shift + A; Nhấn Ctrl + A

Nhấn một số phím nhất định mà không cần nói ''nhấn'' trước tiên

Delete; Backspace; Enter; Page Up; Page Down; Home; End; Tab


Các lệnh cho dấu câu và các ký tự đặc biệt

Để chèn nội dung này Nói như sau

,

Phẩy

;

Chấm phẩy

.

Dấu chấm câu; Chấm; Dấu chấm thập phân

:

Dấu hai chấm

"

Dấu ngoặc kép mở; Dấu trích dẫn mở

"

Dấu ngoặc kép đóng; Dấu trích dẫn đóng; Dấu phẩy đảo ngược

'

Dấu móc lửng

'

Dấu trích dẫn đơn mở

'

Dấu trích dẫn đơn đóng

>

Ký hiệu lớn hơn

<

Ký hiệu bé hơn

/

Dấu gạch chéo lên

\

Dấu gạch chéo xuống

~

Dấu ngã

@

Dấu a còng

!

Dấu cảm thán; Dấu chấm than

?

Dấu hỏi

#

Dấu số; Dấu thăng

$

Ký hiệu đô la

%

Ký hiệu phần trăm

^

Dấu mũ

(

Dấu ngoặc đơn mở; Dấu ngoặc mở

)

Dấu ngoặc đơn đóng; Dấu ngoặc đóng

_

Dấu gạch dưới

-

Dấu nối; Dấu trừ; Dấu gạch ngang đầu dòng

-

Dấu gạch ngang ngắn

-

Dấu gạch ngang dài

=

Dấu bằng

+

Dấu cộng

{

Dấu móc mở; Dấu ngoặc nhọn mở

}

Dấu móc đóng; Dấu ngoặc nhọn đóng

[

Dấu ngoặc ôm mở; Dấu ngoặc vuông mở

]

Dấu ngoặc ôm đóng; Dấu ngoặc vuông đóng

|

Vạch đứng

:-)

Mặt cười

:-(

Mặt buồn

;-)

Mặt nháy mắt

Dấu nhãn hiệu

¾

Ký tự ba phần tư

¼

Ký tự một phần tư

½

Ký tự một phần hai

£

Ký tự Bảng Anh

&

Dấu và; Ký tự và

*

Dấu hoa thị

//

Dấu gạch chéo kép

`

Dấu trích dẫn ngược

<

Dấu ngoặc góc mở

>

Dấu ngoặc góc đóng

±

Dấu cộng hoặc trừ

«

Dấu trích dẫn góc mở

»

Dấu trích dẫn góc đóng

×

Dấu nhân

÷

Dấu chia

¢

Ký hiệu xu

¥

Ký hiệu Yên

§

Ký hiệu mục/phần

©

Ký hiệu bản quyền

®

Ký hiệu đã đăng ký; Ký hiệu nhãn hiệu đã đăng ký

°

Ký hiệu độ

Ký hiệu đoạn văn

...

Dấu chấm lửng; Dấu ba chấm

ƒ

Ký hiệu hàm


Các lệnh cho Windows và ứng dụng

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Chọn một mục theo tên của mục đó

Tệp; Bắt đầu; Xem

Chọn một mục hoặc biểu tượng

Bấm vào Thùng rác; Bấm vào Máy tính; Bấm vào tên tệp

Bấm đúp vào một mục

Bấm đúp Máy tính; Bấm đúp Thùng rác; Bấm đúp tên thư mục

Bấm chuột phải vào một mục

Bấm chuột phải vào Máy tính; Bấm chuột phải vào Thùng rác; Bấm chuột phải vào tên thư mục

Thu nhỏ tất cả các cửa sổ để hiển thị màn hình nền của bạn

Hiển thị màn hình nền

Hãy chọn vài thứ nếu bạn không biết gọi nó là gì

Hiện số (Số sẽ hiện trên màn hình đối với tất cả đối tượng trong cửa sổ đang mở. Nói số tương ứng của đối tượng để chọn đối tượng).

Chọn đối tượng được đánh số

19 OK; 5 OK

Bấm đúp vào một đối tượng được đánh số

Bấm đúp vào 19; Bấm đúp vào 5

Bấm chuột phải vào đối tượng được đánh số

Bấm chuột phải vào 19; Bấm chuột phải vào 5

Mở một ứng dụng

Mở Paint; Mở WordPad; Mở tên ứng dụng

Chuyển sang ứng dụng đang mở

Chuyển sang Paint; Chuyển sang WordPad; Chuyển sang tên ứng dụng; Chuyển ứng dụng

Đóng ứng dụng

Đóng ứng dụng đó; Đóng Paint; Đóng Tài liệu

Thu nhỏ

Thu nhỏ ứng dụng đó; Thu nhỏ Paint; Thu nhỏ Tài liệu

Phóng to

Phóng to ứng dụng đó; Phóng to Paint; Phóng to Tài liệu

Khôi phục

Khôi phục ứng dụng đó; Khôi phục Paint; Khôi phục Tài liệu

Cắt

Cắt đối tượng đó; Cắt

Sao chép

Sao chép đối tượng đó; Sao chép

Dán

Dán

Xóa

Xóa đối tượng đó; Xóa

Hoàn tác

Hoàn tác đối tượng đó; Xóa đối tượng đó; Hoàn tác

Cuộn theo một hướng

Cuộn lên; Cuộn xuống; Cuộn phải; Cuộn trái

Cuộn một khoảng chính xác trong trang

Cuộn xuống 2 trang; Cuộn lên 10 trang

Cuộn một khoảng chính xác trong các đơn vị khác

Cuộn lên 5; Cuộn xuống 7

Đi tới trường trong biểu mẫu hoặc ứng dụng

Đi tới tên trường; Đi tới Chủ đề; Đi tới Địa chỉ; Đi tới cc


Các lệnh để sử dụng chuột

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Hiện lưới trỏ chuột

Lưới trỏ chuột

Di chuyển con trỏ chuột đến giữa ô vuông bất kỳ của lưới trỏ chuột

Số của ô vuông; 1; 7; 9

Chọn một ô vuông của lưới trỏ chuột

Bấm vào số ô vuông

Chọn một đối tượng để kéo bằng chuột

Số ô vuông nơi đối tượng xuất hiện (theo sau bởi) dấu; 3 dấu; 7 dấu; 9 dấu

Chọn một vùng trong lưới trỏ chuột nơi bạn muốn kéo đối tượng

Số ô vuông nơi bạn muốn kéo đối tượng(sau đó) bấm; 4 bấm; 5 bấm; 6 bấm


Windows 7

Bạn có thể in chủ đề này để tham khảo nhanh khi sử dụng Nhận dạng Giọng nói của Windows.

Làm cách nào để sử dụng Nhận dạng Giọng nói?

Để sử dụng Nhận dạng Giọng nói, điều đầu tiên bạn cần làm là thiết lập tính năng này trên máy tính. Khi bạn đã sẵn sàng sử dụng Nhận dạng Giọng nói, bạn cần nói trong các câu lệnh ngắn, đơn giản. Các bảng bên dưới bao gồm một số các lệnh được sử dụng phổ biến hơn.

Để mở Nhận dạng Giọng nói

  1. Mở Nhận dạng Giọng nói bằng cách bấm vào nút Bắt đầu 

    Hình ảnh nút Bắt đầu
    , bấm Tất cả Chương trình, bấm Phụ kiện, bấm Trợ năng rồi bấm Nhận dạng Giọng nói trong Windows.

  2. Nói "start listening" (bắt đầu nghe) hoặc bấm vào nút Micrô để khởi động chế độ nghe.


Các lệnh Nhận dạng Giọng nói thường gặp

Các câu lệnh thường xuyên sử dụng

Bảng sau đâu hiển thị một số lệnh được sử dụng phổ biến nhất trong Nhận dạng Giọng nói. Các từ có phông chữ in nghiêng cho biết rằng bạn có thể nói nhiều điều khác nhau thay cho từ hoặc cụm từ ví dụ và nhận các kết quả hữu ích.

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Bấm vào mục bất kỳ theo tên

Bấm vào Tệp; Bắt đầu; Xem

Bấm vào mục bất kỳ

Bấm vào Thùng rác; Bấm vào Máy tính; Bấm vào tên tệp

Bấm đúp vào mục bất kỳ

Bấm đúp vào Thùng rác; Bấm đúp vào Máy tính; Bấm đúp vào tên tệp

Chuyển sang một chương trình đang mở

Chuyển sang Vẽ; Chuyển sang WordPad; Chuyển sang tên chương trình; Chuyển ứng dụng

Cuộn theo một hướng

Cuộn lên; Cuộn xuống; Cuộn trái; Cuộn phải

Chèn vào đoạn văn mới hoặc dòng mới trong tài liệu

Đoạn văn mới; Dòng mới

Chọn một từ trong tài liệu

Chọn từ

Chọn một từ và bắt đầu sửa từ đó

Sửa từ

Chọn và xóa từ cụ thể

Xóa từ

Hiện danh sách các câu lệnh có thể áp dụng

Tôi có thể nói gì?

Cập nhật danh sách các khẩu lệnh hiện có

Làm mới khẩu lệnh

Làm cho máy tính lắng nghe bạn

Bắt đầu nghe

Làm cho máy tính ngừng nghe

Ngừng nghe

Di chuyển thanh micrô Nhận dạng Giọng nói

Di chuyển nhận dạng giọng nói

Thu nhỏ thanh micrô

Thu nhỏ nhận dạng giọng nói

Xem nội dung Trợ giúp và Hỗ trợ Windows về các công việc cụ thể

Tôi có thể làm việc gì đó như thế nào?

Ví dụ, nói "How do I install a printer?" (Làm cách nào để cài đặt máy in) và danh sách các chủ đề trợ giúp sẽ được trả về.

Xin lưu ý rằng lệnh này chỉ khả dụng nếu bạn đang sử dụng Trình nhận dạng Giọng nói bằng tiếng Anh Mỹ. Để biết thêm thông tin, hãy xem Đặt tùy chọng giọng nói.

Chính tả

Các lệnh dùng để làm việc với văn bản

Bảng sau đây hiển thị các lệnh để sử dụng Nhận dạng Giọng nói giúp làm việc với văn bản. Các từ có phông chữ in nghiêng cho biết rằng bạn có thể nói nhiều điều khác nhau thay cho từ hoặc cụm từ ví dụ và nhận các kết quả hữu ích.

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Chèn một dòng mới vào tài liệu

Dòng mới

Chèn một đoạn văn mới vào tài liệu

Đoạn văn mới

Chèn một tab

Tab

Chèn một từ theo đúng mặt chữ của nó cho câu lệnh tiếp theo (ví dụ, bạn có thể chèn từ "phẩy" thay vì dấu phẩy)

Từ theo đúng mặt chữ

Chèn số theo dạng số

Số dạng số

Đặt con trỏ trước một từ cụ thể

Đi tới từ

Đặt con trỏ sau một từ cụ thể

Đi sau từ

Không chèn khoảng trắng trước từ tiếp theo

Không khoảng trắng

Đến đầu câu có con trỏ

Đến đầu câu

Đến đầu văn bản có con trỏ

Đến đầu đoạn

Đến đầu tài liệu

Đến đầu tài liệu

Đến cuối câu có con trỏ

Đến cuối câu

Đến cuối đoạn văn có con trỏ

Đến cuối đoạn văn

Đến cuối tài liệu hiện tại

Đến cuối tài liệu

Chọn từ trong tài liệu hiện tại

Chọn từ

Chọn phạm vi từ trong tài liệu hiện tại

Chọn dải từ; Chọn từ đến từ

Chọn tất cả văn bản trong tài liệu hiện tại

Chọn tất cả

Chọn một số từ trước vị trí của con trỏ

Chọn 20 từ trước đó; Chọn 10 từ trước đó

Chọn một số từ sau vị trí của con trỏ

Chọn 20 từ tiếp; Chọn 10 từ tiếp

Chọn văn bản bạn đã đọc sau cùng

Chọn nội dung đó

Xóa lựa chọn trên màn hình

Xóa phần chọn

Viết hoa chữ cái đầu của từ

Từ viết hoa

Viết hoa toàn bộ chữ cái trong từ

Tất cả các từ viết hoa

Viết thường toàn bộ chữ cái trong từ

Không có từ viết hoa

Thay đổi số lượng từ tiếp theo thành từ viết hoa

Thay đổi 10 từ tiếp theo thành từ viết hoa

Thay đổi số lượng từ tiếp theo thành từ viết thường

Thay đổi 10 từ tiếp theo thành viết thường

Xóa câu trước

Xóa câu trước

Xóa câu tiếp theo

Xóa câu tiếp theo

Xóa đoạn văn trước

Xóa đoạn văn trước

Xóa đoạn văn tiếp theo

Xóa đoạn văn tiếp theo

Xóa văn bản đã chọn hoặc đã đọc gần đây nhất

Xóa nội dung đó

Các phím trên bàn phím

Các lệnh cho phím trên bàn phím

Bản sau đây hiển thị các lệnh để sử dụng Nhận dạng Giọng nói để nhấn các phím trên bàn phím. Các từ có phông chữ in nghiêng cho biết rằng bạn có thể nói nhiều điều khác nhau thay cho từ hoặc cụm từ ví dụ và nhận các kết quả hữu ích.

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Nhấn phím bất kỳ trên bàn phím

Nhấn phím trên bàn phím; Nhấn a; Nhấn chữ viết hoa b; Nhấn Shift + A; Nhấn Ctrl + A

Nhấn một số phím nhất định mà không cần nói ''nhấn'' trước tiên

Delete; Backspace; Enter; Page Up; Page down; Home; End; Tab


Dấu câu và ký tự đặc biệt

Các lệnh cho dấu câu và các ký tự đặc biệt

Bảng sau đây hiển thị các lệnh để sử dụng Nhận dạng Giọng nói để chèn dấu chấm câu và ký tự đặc biệt. Các từ có phông chữ in nghiêng cho biết rằng bạn có thể nói nhiều điều khác nhau thay cho từ hoặc cụm từ ví dụ và nhận các kết quả hữu ích.

Để hiển thị Nói như sau

,

Phẩy

;

Chấm phẩy

.

Dấu chấm câu; Chấm; Dấu chấm thập phân

:

Dấu hai chấm

"

Dấu ngoặc kép mở; Dấu trích dẫn mở

"

Dấu ngoặc kép đóng; Dấu trích dẫn đóng; Dấu phẩy đảo ngược

'

Dấu móc lửng

'

Dấu trích dẫn đơn mở

'

Dấu trích dẫn đơn đóng

>

Ký hiệu lớn hơn

<

Ký hiệu bé hơn

/

Dấu gạch chéo lên

\

Dấu gạch chéo xuống

~

Dấu ngã

@

Dấu a còng

!

Dấu cảm thán; Dấu chấm than

?

Dấu hỏi

#

Dấu số; Dấu thăng

$

Ký hiệu đô la

%

Ký hiệu phần trăm

^

Dấu mũ

(

Dấu ngoặc đơn mở; Dấu ngoặc mở

)

Dấu ngoặc đơn đóng; Dấu ngoặc đóng

_

Dấu gạch dưới

-

Dấu nối; Dấu trừ; Dấu gạch ngang đầu dòng

Dấu gạch ngang ngắn

Dấu gạch ngang dài

=

Dấu bằng

+

Dấu cộng

{

Dấu móc mở; Dấu ngoặc nhọn mở

}

Dấu móc đóng; Dấu ngoặc nhọn đóng

[

Dấu ngoặc ôm mở; Dấu ngoặc vuông mở

]

Dấu ngoặc ôm đóng; Dấu ngoặc vuông đóng

|

Vạch đứng

:-)

Mặt cười

:-(

Mặt buồn

;-)

Mặt nháy mắt

Dấu nhãn hiệu

¾

Dấu ba phần tư

¼

Dấu một phần tư

½

Dấu một phần hai

£

Ký tự Bảng Anh

&

Dấu và; Ký tự và

*

Dấu hoa thị

//

Dấu gạch chéo kép

`

Dấu trích dẫn ngược

<

Dấu ngoặc góc mở

>

Dấu ngoặc góc đóng

±

Dấu cộng hoặc trừ

«

Dấu trích dẫn góc mở

»

Dấu trích dẫn góc đóng

×

Dấu nhân

÷

Dấu chia

¢

Ký hiệu xu

¥

Ký hiệu Yên

§

Ký hiệu mục/phần

©

Ký hiệu bản quyền

®

Dấu đã đăng ký, Dấu thương hiệu đã đăng ký

°

Ký hiệu độ

Ký hiệu đoạn văn

...

Dấu chấm lửng; Dấu ba chấm

ƒ

Ký hiệu hàm

Các điều khiển

Các lệnh để dùng các điều khiển phổ biến

Bảng sau đây hiển thị các lệnh để sử dụng Nhận dạng Giọng nói để thực hiện các tác vụ trong Windows. Các từ có phông chữ in nghiêng cho biết rằng bạn có thể nói nhiều điều khác nhau thay cho từ hoặc cụm từ ví dụ và nhận các kết quả hữu ích.

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Bấm vào mục bất kỳ bằng cách nói tên của mục đó

Tệp; Chỉnh sửa; Xem; Lưu; In đậm

Bấm vào mục bất kỳ

Bấm Tệp; Bấm In đậm; Bấm Lưu; Bấm Đóng

Bấm đúp vào mục bất kỳ

Bấm đúp vào Máy tính; Bấm đúp vào Thùng Rác; Bấm đúp vào tên thư mục

Bấm chuột phải vào mục bất kỳ

Bấm chuột phải vào Máy tính; Bấm chuột phải vào Thùng rác; Bấm chuột phải vào tên thư mục

Thu nhỏ tất cả các cửa sổ để hiển thị màn hình nền của bạn

Hiện bàn làm việc

Bấm vào mục bạn không biết tên

Hiện số (Số sẽ hiện trên màn hình đối với tất cả đối tượng trong cửa sổ đang mở. Nói số tương ứng của một mục để bấm vào mục đó).

Bấm vào một mục được đánh số

19 OK; 5 OK

Bấm đúp vào một đối tượng được đánh số

Bấm đúp vào 19; Bấm đúp vào 5

Bấm chuột phải vào đối tượng được đánh số

Bấm chuột phải vào 19; Bấm chuột phải vào 5

Windows

Các lệnh dùng để làm việc với Windows

Bảng sau đây hiển thị các lệnh để sử dụng Nhận dạng Giọng nói để làm việc với Windows và các chương trình. Các từ có phông chữ in nghiêng cho biết rằng bạn có thể nói nhiều điều khác nhau thay cho từ hoặc cụm từ ví dụ và nhận các kết quả hữu ích.

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Mở một chương trình

Mở Paint; Mở WordPad; Mở tên chương trình

Chuyển sang một chương trình đang mở

Chuyển sang Vẽ; Chuyển sang WordPad; Chuyển sang tên chương trình; Chuyển ứng dụng

Đóng một chương trình

Đóng ứng dụng đó; Đóng Paint; Đóng Tài liệu

Thu nhỏ

Thu nhỏ ứng dụng đó; Thu nhỏ Paint; Thu nhỏ Tài liệu

Phóng to

Phóng to ứng dụng đó; Phóng to Paint; Phóng to Tài liệu

Khôi phục

Khôi phục ứng dụng đó; Khôi phục Paint; Khôi phục Tài liệu

Cắt

Cắt đối tượng đó; Cắt

Sao chép

Sao chép đối tượng đó; Sao chép

Dán

Dán

Xóa

Xóa đối tượng đó; Xóa

Hoàn tác

Hoàn tác đối tượng đó; Xóa đối tượng đó; Hoàn tác

Cuộn theo một hướng

Cuộn lên; Cuộn xuống; Cuộn phải; Cuộn trái

Cuộn một khoảng chính xác trong trang

Cuộn xuống 2 trang; Cuộn lên 10 trang

Cuộn một khoảng chính xác trong các đơn vị khác

Cuộn lên 5; Cuộn xuống 7

Đi tới một trường trong biểu mẫu hoặc chương trình

Đi tới tên trường; Đi tới Chủ đề; Đi tới Địa chỉ; Đi tới Cc

Bấm vào nơi bất kỳ trên màn hình

Các lệnh để bấm vào nơi bất kỳ trên màn hình

Bảng sau đây hiển thị các lệnh để sử dụng Nhận dạng Giọng nói để bấm vào nơi bất kỳ trên màn hình. Các từ có phông chữ in nghiêng cho biết rằng bạn có thể nói nhiều điều khác nhau thay cho từ hoặc cụm từ ví dụ và nhận các kết quả hữu ích.

Để thực hiện thao tác này Nói như sau

Hiện lưới trỏ chuột

Lưới trỏ chuột

Di chuyển con trỏ chuột đến giữa ô vuông bất kỳ của lưới trỏ chuột

Số—hoặc các sốcủa ô vuông; 1; 7; 9; 1, 7, 9

Bấm vào ô vuông bất kỳ trên lưới trỏ chuột

Bấm vào số ô vuông

Chọn một mục để kéo với lưới trỏ chuột

Số—hoặc các sốcủa ô vuông nơi mục hiện ra; 3, 7, 9 (theo sau bởi) dấu

Chọn một vùng nơi bạn muốn kéo mục bằng lưới trỏ chuột

Số—hoặc các sốcủa ô vuông nơi bạn muốn kéo; 4, 5, 6 (theo sau bởi) bấm chuột


Thuộc tính

ID Bài viết: 12427 - Xem lại Lần cuối: 14-09-2016 - Bản sửa đổi: 2

Phản hồi