Phím tắt trong các ứng dụng

Windows 10

Phím tắt là các phím hoặc tổ hợp phím cung cấp các khác để thực hiện tác vụ nào đó mà bạn thường làm bằng chuột.

Trong nhiều ứng dụng, chẳng hạn như Photos, Groove và Maps, phím tắt được hiển thị trong chú giải công cụ nếu bạn giữ con trỏ chuột vào một nút. Trong các ứng dụng khác, như Paint, WordPad và Office, nhấn phím Alt hoặc F10 sẽ hiển thị lệnh được gắn nhãn cùng với phím tắt. Nếu một chữ cái được gạch chân trong menu, nhấn phím Alt và phím được gạch chân cùng nhau thay vì chọn mục menu đó. Ví dụ: để tạo hình ảnh mới trong Paint, nhấn Ctrl + N.

Dưới đây là các phím tắt phổ biến trong một số ứng dụng Microsoft được tích hợp sẵn với Windows 10. Các ứng dụng này bao gồm Microsoft Edge, Calculator, Game bar, Groove, Maps, Paint, Photos, Music & TV và WordPad.


Phím tắt cho Microsoft Edge


Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Ctrl + D
Thêm trang hiện tại vào mục yêu thích hoặc danh sách đọc
Ctrl + I
Mở ngăn mục yêu thích
Ctrl + J
Mở ngăn tải xuống
Ctrl + H
Mở ngăn lịch sử
Ctrl + P
In trang hiện tại
Ctrl + F
Tìm trên trang
Alt + C
Mở Cortana
Ctrl + Shift + R
Vào dạng xem đọc
Ctrl + TMở tab mới
Ctrl + Shift + TMở lại tab đã đóng gần đây nhất
Ctrl + W hoặc Ctrl + F4Đóng tab hiện hoạt
Ctrl + KTab trùng lặp
Ctrl + NMở cửa sổ mới
Ctrl + Shift + PMở cửa sổ Duyệt Riêng tư
Ctrl + TabChuyển sang tab tiếp theo
Ctrl + Shift + TabChuyển về tab trước
Ctrl + 1, 2, 3, v.v.Chuyển đến một tab cụ thể
Ctrl + 9Chuyển đến tab cuối cùng
Ctrl + dấu cộng (+)Phóng to (25%)
Ctrl + dấu trừ (-)Thu nhỏ (25%)
Ctrl + 0Đặt lại mức thu phóng
Backspace hoặc Alt + Mũi tên tráiTrở lại
Alt + Mũi tên phảiTiến
F5 hoặc Ctrl + RLàm mới trang
EscDừng tải trang
Ctrl + L hoặc F4 hoặc Alt + DChọn thanh địa chỉ
Ctrl + Shift + LMở truy vấn thanh địa chỉ trong tab mới
Ctrl + EMở truy vấn tìm kiếm trong thanh địa chỉ
Ctrl + EnterThêm www. vào đầu và .com vào cuối văn bản đã nhập trong thanh địa chỉ
Ctrl + bấm chuộtMở liên kết trong tab mới
Ctrl + Shift + bấm chuộtMở liên kết trong tab mới và chuyển sang tab đó
Alt + Shift + bấm chuộtMở liên kết trong cửa sổ mới 
Ctrl + Shift + M Bắt đầu tạo ghi chú web
Ctrl + Alt + M Sao chép nội dung được chọn thành ghi chú web
F12Mở Công cụ dành cho Nhà phát triển F12  
Ctrl + U Xem nguồn
F6 Chuyển đổi tiêu điểm giữa nội dung trang web và thanh địa chỉ
F7 Bật duyệt bằng dấu nháy cho tab hiện hoạt
Ctrl + Shift + Delete Hiển thị điều khiển để xóa dữ liệu duyệt web


Phím tắt dành cho máy tính tay


Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Alt + 1
Chuyển sang chế độ Chuẩn
Alt + 2
Chuyển sang chế độ Khoa học
Alt + 3
Chuyển sang chế độ Lập trình
Ctrl + M
Lưu trữ trong bộ nhớ
Ctrl + P
Thêm vào bộ nhớ
Ctrl + Q
Trừ từ bộ nhớ
Ctrl + R
Nhớ lại từ bộ nhớ
Ctrl + L
Xóa bộ nhớ
F9Chọn ±
RChọn 1/x
@Tính căn bậc hai
XóaChọn CE
Ctrl + HBật hoặc tắt lịch sử tính toán
Mũi tên lênDi chuyển lên trong danh sách lịch sử
Mũi tên xuốngDi chuyển xuống trong danh sách lịch sử
Ctrl + Shift + DXóa lịch sử
F3Chọn DEG trong chế độ Khoa học
F4Chọn RAD trong chế độ Khoa học
F5Chọn GRAD trong chế độ Khoa học
Ctrl + GChọn 10x trong chế độ Khoa học
Ctrl + OChọn cosh trong chế độ Khoa học
Ctrl + SChọn sinh trong chế độ Khoa học
Ctrl + TChọn tanh trong chế độ Khoa học
Shift + SChọn sin-1 trong chế độ Khoa học
Shift + OChọn cos-1 trong chế độ Khoa học
Shift + TChọn tan-1 trong chế độ Khoa học
Ctrl + YChọn y√x trong chế độ Khoa học
DChọn Mod trong chế độ Khoa học
LChọn log trong chế độ Khoa học
MChọn dms trong chế độ Khoa học
Chọn ln trong chế độ Khoa học
Ctrl + NChọn ex trong chế độ Khoa học
OChọn cos trong chế độ Khoa học
PChọn Pi trong chế độ Khoa học
QChọn x2 trong chế độ Khoa học
SChọn sin trong chế độ Khoa học
TChọn tan trong chế độ Khoa học
VChọn F-E trong chế độ Khoa học
Chọn Exp trong chế độ Khoa học
Y, ^Chọn xy trong chế độ Khoa học
#Chọn x3 trong chế độ Khoa học
;Chọn Int trong chế độ Khoa học
!Chọn n! trong chế độ Khoa học
F2Chọn DWORD trong chế độ Lập trình
F3Chọn WORD trong chế độ Lập trình
F4Chọn BYTE trong chế độ Lập trình
F5Chọn HEX trong chế độ Lập trình
F6Chọn DEC trong chế độ Lập trình
F7Chọn OCT trong chế độ Lập trình
F8Chọn BIN trong chế độ Lập trình
F12Chọn QWORD trong chế độ Lập trình
A-FChọn A-F trong chế độ Lập trình
JChọn RoL trong chế độ Lập trình
KChọn RoR trong chế độ Lập trình
< Chọn Lsh trong chế độ Lập trình  
>Chọn Rsh trong chế độ Lập trình
%Chọn Mod trong chế độ Lập trình
|Chọn Or trong chế độ Lập trình
^Chọn Xor trong chế độ Lập trình
~Chọn Not trong chế độ Lập trình
&Chọn And trong chế độ Lập trình
Phím cáchBật tắt giá trị bit trong chế độ Lập trình


Phím tắt thanh Trò chơi


Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Phím logo Windows + G
Mở thanh Trò chơi khi một trò chơi đang mở
Phím logo Windows  + Alt + G
Ghi 30 giây cuối cùng
Phím logo Windows  + Alt + R
Bắt đầu hoặc ngừng ghi
Phím logo Windows  + Alt + Print Screen
Chụp ảnh màn hình trò chơi của bạn
Phím logo Windows  + Alt + T
Hiện/ẩn bộ hẹn giờ ghi


Phím tắt Groove


 Nhấn phím này Để thực hiện việc này
 Ctrl + P Phát hoặc tạm dừng
 Ctrl + F Chuyển sang bài hát tiếp theo
 Ctrl + B Khởi động lại bài hát hiện tại/chuyển về bài hát trước
 F9 Tăng âm lượng
 F8 Giảm âm lượng
 F7 Tắt âm lượng
 Ctrl + Enter Chọn một mục và vào chế độ Chọn
 Ctrl + A Chọn tất cả
 Xóa Xóa (các) mục đã chọn
 Ctrl + Shift + P Phát mục đã chọn
 Ctrl + T Bật hoặc tắt lặp lại
 Ctrl + H Bật hoặc tắt Phát ngẫu nhiên
 Ctrl + Q Tìm kiếm


Phím tắt cho Maps


 Nhấn phím này Để thực hiện việc này
Phím mũi tênXoay bản đồ theo hướng bất kỳ
Ctrl + phím dấu cộng hoặc dấu trừ (+ hoặc -)Phóng to hoặc thu nhỏ
Ctrl + phím mũi tên Trái hoặc PhảiXoay
 Ctrl + phím mũi tên Lên hoặc XuốngNghiêng
các phím + hoặc - Phóng to hoặc thu nhỏ ở chế độ xem Thành phố 3D
Page Up hoặc Page DownDi chuyển xa hơn hoặc gần hơn ở chế độ xem Thành phố 3D
Ctrl + YChuyển đổi giữa chế độ xem bản đồ trên không và đường
Ctrl + HomeĐặt trung tâm bản đồ vào vị trí hiện tại của bạn
Ctrl + DNhận chỉ đường
Ctrl + FTìm kiếm
Ctrl + MThu nhỏ tab hiện hoạt
Ctrl + PIn
Ctrl + THiển thị hoặc ẩn giao thông
BackspaceQuay lại
Ctrl + HChia sẻ
Ctrl + LDi chuyển trọng tâm vào bản đồ
Ctrl + WĐóng tab hiện hoạt
Ctrl + TabChuyển tới tab tiếp theo
Ctrl + Shift + TabChuyển tới tab trước
Ctrl + SHiển thị hoặc ẩn Streedside
Ctrl + CSao chép vào bảng tạm


Phím tắt Phim & TV


 Nhấn phím này Để thực hiện việc này
 Alt + EnterPhát chế độ toàn màn hình
 EscThoát chế độ toàn màn hình
 EnterChọn mục nằm trong tiêu điểm
Dấu cách
hoặc
Ctrl + P
Phát hoặc tạm dừng (khi video nằm trong tiêu điểm)
Alt + phím mũi tên Trái
hoặc
Phím logo Windows  + Backspace 
Quay lại
Ctrl + TBật hoặc tắt lặp lại
F7Tắt âm thanh
F8Giảm âm lượng
F9Tăng âm lượng 


Phím tắt của ứng dụng Paint


Nhấn phím nàyĐể thực hiện điều này
F11
Xem ảnh ở chế độ toàn màn hình
F12
Lưu ảnh ở dạng tệp mới
Ctrl + A
Chọn toàn bộ ảnh
Ctrl + B
In đậm văn bản được chọn
Ctrl + C
Sao chép lựa chọn vào Bảng tạm
Ctrl + E
Mở hộp thoại Thuộc tính
Ctrl + G
Hiển thị hoặc ẩn đường lưới
Ctrl + I
In nghiêng văn bản được chọn
Ctrl + NTạo ảnh mới
Ctrl + OMở ảnh hiện có
Ctrl + PIn ảnh
Ctrl + RHiện hoặc ẩn thước
Ctrl + SLưu thay đổi cho ảnh
Ctrl + UGạch dưới văn bản được chọn
Ctrl + VDán lựa chọn từ Bảng tạm
Ctrl + WMở hộp thoại Đổi kích cỡ và Kéo nghiêng
Ctrl + XCắt lựa chọn
Ctrl + YLàm lại thay đổi
Ctrl + ZHoàn tác thay đổi
Ctrl + dấu cộng (+)Tăng độ rộng của chổi, đường thẳng hoặc viền hình dạng một điểm ảnh
Ctrl + dấu trừ (-)Giảm độ rộng của chổi, đường thẳng hoặc viền hình dạng một điểm ảnh
Ctrl + Page UpPhóng to
Ctrl + Page DownThu nhỏ
Alt + F4Đóng ảnh và cửa sổ Paint
Mũi tên phảiDi chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên phải một pixel
Mũi tên tráiDi chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên trái một pixel
Mũi tên xuốngDi chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt xuống một pixel
Mũi tên lênDi chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt lên một pixel
Shift + F10Hiện menu ngữ cảnh


Phím tắt cho ứng dụng Ảnh


Nhấn phím nàyĐể thực hiện việc này
Phím cách (trong Bộ sưu tập)
Chọn một mục và vào chế độ Chọn
Vào (từ chế độ Chọn)
Chọn một mục khi ở chế độ Chọn
Phím cách (xem ảnh)
Hiển thị hoặc ẩn lệnh
Phím cách (xem video)
Phát hoặc tạm dừng video
Phím mũi tên (trong Bộ sưu tập)
Cuộn lên, cuộn xuống, sang trái hoặc phải
Phím mũi tên trái hoặc phải (trên một mục hoặc trình chiếu)
Hiện mục trước hoặc tiếp theo
Phím mũi tên (trên ảnh được thu phóng)
Di chuyển trong ảnh
Ctrl + dấu cộng hoặc dấu trừ (+ hoặc -)Phóng to hoặc thu nhỏ khi xem ảnh
Ctrl + 0Đặt lại thu phóng trên ảnh
EscQuay lại màn hình trước
Ctrl + SLưu
Ctrl + PIn
Ctrl + C Sao chép
Ctrl+R (xem hoặc chỉnh sửa)Xoay ảnh
E (xem ảnh)Chỉnh sửa ảnh
Ctrl + Z (chỉnh sửa)Hoàn tác các thay đổi
Ctrl + Y (chỉnh sửa)Làm lại các thay đổi
Ctrl + / (chỉnh sửa)Xem bản gốc
Shift + các phím mũi tên Đổi kích cỡ vùng cắt hoặc vùng tiêu điểm chọn lọc
Ctrl + các phím mũi tên Di chuyển vùng cắt hoặc vùng tiêu điểm chọn lọc  
F5 (xem mục)Bắt đầu trình chiếu
Alt + EnterXem thông tin tệp
Ctrl + LĐặt làm màn hình khóa
Ctrl + N (ở chế độ xem Album) Tạo album mới
Ctrl + R (ở chế độ xem Album) Xóa album
Ctrl + D Thêm các mục được chọn vào album
Ctrl + U Xóa các mục được chọn khỏi album


Phím tắt WordPad


Nhấn phím nàyĐể thực hiện điều này
F3
Tìm kiểm phiên bản tiếp theo của văn bản trong hộp thoại Tìm
F12
Lưu tài liệu dưới dạng tệp mới
Ctrl + 1
Đặt khoảng cách dòng đơn
Ctrl + 2
Đặt khoảng cách dòng đôi
Ctrl + 5
Đặt khoảng cách dòng thành 1,5
Ctrl + A
Chọn tất cả
Ctrl + B
In đậm văn bản được chọn
Ctrl + CSao chép lựa chọn vào Bảng tạm
Ctrl + DChèn bản vẽ Microsoft Paint
Ctrl + ECăn giữa văn bản
Ctrl + FTìm kiếm văn bản trong tài liệu
Ctrl + HThay thế văn bản trong tài liệu
Ctrl + IIn nghiêng văn bản được chọn
Ctrl + JCăn đều văn bản
Ctrl + LCăn trái văn bản
Ctrl + NTạo tài liệu mới
Ctrl + OMở tài liệu hiện có
Ctrl + PIn tài liệu
Ctrl + RCăn phải văn bản
Ctrl + SLưu thay đổi cho tài liệu
Ctrl + UGạch dưới văn bản được chọn
Ctrl + VDán lựa chọn từ Bảng tạm
Ctrl + XCắt lựa chọn
Ctrl + YLàm lại thay đổi
Ctrl + ZHoàn tác thay đổi
Ctrl + dấu bằng (=)Chuyển văn bản được chọn thành chỉ số dưới
Ctrl + Shift + dấu bằng (=)Chuyển văn bản được chọn thành chỉ số trên
Ctrl + Shift + dấu lớn hơn (>)Tăng cỡ phông chữ
Ctrl + Shift + dấu nhỏ hơn (<)Giảm cỡ phông chữ
Ctrl + Shift + AThay đổi các ký tự thành viết hoa toàn bộ
Ctrl + Shift + LThay đổi kiểu dấu đầu dòng
Ctrl + Mũi tên tráiDi chuyển con trỏ sang trái một từ
Ctrl + Mũi tên phảiDi chuyển con trỏ sang phải một từ
Ctrl + Mũi tên lênDi chuyển con trỏ đến dòng trước
Ctrl + Mũi tên xuốngDi chuyển con trỏ đến dòng tiếp theo
Ctrl + HomeDi chuyển đến đầu tài liệu
Ctrl + EndDi chuyển đến cuối tài liệu
Ctrl + Page UpDi chuyển lên một trang
Ctrl + Page DownDi chuyển xuống một trang
Ctrl + DeleteXóa từ tiếp theo
Alt + F4Đóng WordPad
Shift + F10Hiển thị menu ngữ cảnh

Phím tắt bổ sung

Windows 8.1


Phím tắt sau đây có sẵn trong Windows 8.1

Phím tắt dành cho máy tính tay

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với Máy tính tay.

Nhấn phím này
Để thực hiện thao tác này
F1
Mở Trợ giúp Máy tính tay
F2
Chỉnh sửa lịch sử tính toán
Alt + 1
Chuyển sang chế độ Chuẩn
Alt + 2
Chuyển sang chế độ Khoa học
Alt + 3
Chuyển sang chế độ Lập trình
Alt + 4
Chuyển sang chế độ Thống kê
Alt + C
Mở tính ngày
Ctrl + E
Mở tính ngày
Ctrl + H
Bật hoặc tắt lịch sử tính toán
Ctrl + L
Nhấn nút MC
Ctrl + M
Nhấn nút MS
Ctrl + P
Nhấn nút M+
Ctrl + Q
Nhấn nút M-
Ctrl + R
Nhấn nút MR
Ctrl + U
Mở chuyển đổi đơn vị
Ctrl + Shift + D
Xóa lịch sử tính toán
F9
Nhấn nút +/–
R
Nhấn nút 1/×
@
Nhấn nút căn bậc hai
Del
Nhấn nút CE
Mũi tên lên
Di chuyển lên lịch sử tính toán
Mũi tên xuống
Di chuyển xuống lịch sử tính toán
Esc
Nhấn nút C hoặc dừng sửa lịch sử tính toán
Enter
Tính lại lịch sử tính toán sau khi sửa
F3
Chọn Degrees trong chế độ Khoa học
F4
Chọn Radians trong chế độ Khoa học
F5
Chọn Grads trong chế độ Khoa học
Ctrl + B
Nhấn nút 3√x trong chế độ Khoa học
Ctrl + G
Nhấn nút 10x trong chế độ Khoa học
Ctrl + O
Nhấn nút cosh trong chế độ Khoa học
Ctrl + S
Nhấn nút sinh trong chế độ Khoa học
Ctrl + T
Nhấn nút tanh trong chế độ Khoa học
Ctrl + Y
Nhấn nút y√x trong chế độ Khoa học
D
Nhấn nút Mod trong chế độ Khoa học
I
Nhấn nút Inv trong chế độ Khoa học
L
Nhấn nút log trong chế độ Khoa học
M
Nhấn nút dms trong chế độ Khoa học
N
Nhấn nút ln trong chế độ Khoa học
O
Nhấn nút cos trong chế độ Khoa học
P
Nhấn nút pi trong chế độ Khoa học
Q
Nhấn nút x^2 trong chế độ Khoa học
S
Nhấn nút sin trong chế độ Khoa học
T
Nhấn nút tan trong chế độ Khoa học
V
Nhấn nút F-E trong chế độ Khoa học
X
Nhấn nút Exp trong chế độ Khoa học
Y
Nhấn nút x^y trong chế độ Khoa học
#
Nhấn nút x^3 trong chế độ Khoa học
;
Nhấn nút Int trong chế độ Khoa học
!
Nhấn nút n! trong chế độ Khoa học
F2
Chọn Dword trong chế độ Lập trình
F3
Chọn Word trong chế độ Lập trình
F4
Chọn Byte trong chế độ Lập trình
F5
Chọn Hex trong chế độ Lập trình
F6
Chọn Dec trong chế độ Lập trình
F7
Chọn Oct trong chế độ Lập trình
F8
Chọn Bin trong chế độ Lập trình
F12
Chọn Qword trong chế độ Lập trình
A-F
Nhấn nút A-F trong chế độ Lập trình
J
Nhấn nút RoL trong chế độ Lập trình
K
Nhấn nút RoR trong chế độ Lập trình
<
Nhấn nút Lsh trong chế độ Lập trình
>
Nhấn nút Rsh trong chế độ Lập trình
%
Nhấn nút Mod trong chế độ Lập trình
|
Nhấn nút Or trong chế độ Lập trình
&
Nhấn nút And trong chế độ Lập trình
Phím cách
Bật/tắt giá trị bit trong chế độ Lập trình
Nút
Nhấn nút Average trong chế độ Thống kê
Ctrl + A
Nhấn nút Average Sq trong chế độ Thống kê
S
Nhấn nút Sum trong chế độ Thống kê
Ctrl + S
Nhấn nút Sum Sq trong chế độ Thống kê
T
Nhấn nút S.D. trong chế độ Thống kê
Ctrl + T
Nhấn nút Inv S.D. trong chế độ Thống kê
D
Nhấn nút CAD trong chế độ Thống kê


Phím tắt cho Lịch

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với ứng dụng Lịch.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Ctrl + 1 hoặc Ctrl + D
Hiện dạng xem ngày
Ctrl + 2 hoặc Ctrl + O
Hiện dạng xem tuần công việc
Ctrl + 3 hoặc Ctrl + W
Hiện dạng xem tuần
Ctrl + 4 hoặc Ctrl + M
Hiện dạng xem tháng
Ctrl + T hoặc HomeĐi tới Hôm nay
Page upTrong dạng xem tháng, đi tới tháng trước
 
Trong dạng xem tuần, đi tới tuần trước
 
Trong dạng xem ngày, đi tới hai ngày trước
Ctrl + HTrong dạng xem tháng, đi tới tháng trước
 
Trong dạng xem tuần, đi tới tuần trước
 
Trong dạng xem ngày, đi tới hai ngày trước
Page downTrong dạng xem tháng, đi tới tháng trước
 
Trong dạng xem tuần, đi tới tuần trước
 
Trong dạng xem ngày, đi tới hai ngày trước
Ctrl + JTrong dạng xem tháng, đi tới tháng trước
 
Trong dạng xem tuần, đi tới tuần trước
 
Trong dạng xem ngày, đi tới hai ngày trước
Mũi tên phảiTrong dạng xem, đi tới ngày tiếp theo
Mũi tên tráiTrong dạng xem, đi tới ngày trước
Mũi tên xuốngTrong dạng xem, đi tới giờ tiếp theo
Mũi tên lênTrong dạng xem, đi tới giờ trước
EscTrở lại
Ctrl + SLưu hoặc gửi sự kiện
Ctrl+P, sử dụng mũi tên lên xuống để chọnTrả lời một sự kiện
Ctrl + DXóa một sự kiện


Phím tắt cho Thư

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với ứng dụng Thư.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Ctrl + R
Trả lời
Ctrl + Shift + R
Trả lời tất cả
Ctrl + F
Chuyển tiếp
Ctrl + M
Chuyển mục đến thư mục khác
Ctrl + JChuyển đổi giữa việc đánh dấu thư là thư rác hoặc không phải thư rác
Ctrl + Shift + UChỉ hiện thư chưa đọc
Ctrl + Shift + AHiện tất cả thư
Ctrl + Shift + EHiện tùy chọn Thư mục
Ctrl + UĐánh dấu là chưa đọc
Ctrl + QĐánh dấu là đã đọc
Ctrl + AChọn tất cả thư
ChènChuyển đổi giữa cờ Xóa và Gắn cờ cho thư
Ctrl + NThư mới
F5Đồng bộ
Alt + BĐặt tiêu điểm trên nút bcc
Alt + CĐặt tiêu điểm trên nút cc

Chấp nhận
Alt + DTừ chối
Alt + TĐặt tiêu điểm trên nút Đến

Do dự
Alt + VMở lời mời trong Lịch
Alt + SGửi thư
Alt + iChèn tệp đính kèm
Ctrl + Shift + FChọn phông chữ
Ctrl + Dấu cáchXóa định dạng
Ctrl + YLàm lại
F4Làm lại
Ctrl + [Tăng cỡ phông lên một điểm
Ctrl + ]Giảm cỡ phông xuống một điểm
Ctrl + Shift + ,Tăng cỡ phông chữ
Ctrl + KThêm một liên kết
Ctrl + ECăn giữa
Ctrl + LTrái
Ctrl + RPhải
Ctrl + Shift + LDấu đầu dòng
Ctrl + MThụt lề khi văn bản được chọn
Ctrl + Shift + MNhô lề
Tab hoặc Shift + TabThụt lề/nhô lề khi văn bản được chọn hoặc khi tiêu điểm nằm trong danh sách
Ctrl + 'Dấu sắc
Ctrl + ,Dấu móc dưới
Ctrl + Shift + 6Dấu mũ
Ctrl + Shift + ;Dấu tách đôi
Ctrl + ` Dấu huyền
Ctrl + Shift + 7Dấu gạch nối
Ctrl + Shift + 2Dấu tròn 
Ctrl + /Dấu sổ chéo
Ctrl + Shift + `Dấu sóng
Alt + Ctrl + Shift + 1Dấu chấm than ngược
Alt + Ctrl + Shift + /Dấu hỏi ngược


Phím tắt cho Mọi người

Bảng sau đây chứa các phím tắt cho ứng dụng Mọi người.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Ctrl + N
Thêm liên hệ
Ctrl + S
Lưu thay đổi
Xóa
Xóa liên hệ
Ctrl + F
Đưa một liên hệ vào danh sách yêu thích
Ctrl + Shift + 1Ghim một liên hệ vào màn hình Bắt đầu
EscTrở lại 
HomeĐi tới phần đầu của danh sách liên hệ
Page downTiến lên trong danh sách liên hệ
Page up Lùi lại trong danh sách liên hệ
End Đi tới phần cuối của danh sách liên hệ


Phím tắt cho Nhắn tin

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với ứng dụng Nhắn tin.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Ctrl + N
Bắt đầu hội thoại mới
Ctrl + N
Chọn mọi người
Ctrl + E
Chọn biểu tượng cảm xúc
Ctrl + >
Hội thoại tiếp theo
Ctrl + <Hội thoại trước


Phím tắt của ứng dụng Paint

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với Paint.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
F1
Mở Trợ giúp Paint
F11
Xem ảnh ở chế độ toàn màn hình
F12
Lưu ảnh ở dạng tệp mới
Ctrl + A
Chọn toàn bộ ảnh
Ctrl + BIn đậm văn bản được chọn
Ctrl + CSao chép lựa chọn vào Bảng tạm
Ctrl + EMở hộp thoại Thuộc tính
Ctrl + GHiển thị hoặc ẩn đường lưới
Ctrl + IIn nghiêng văn bản được chọn
Ctrl + NTạo ảnh mới
Ctrl + OMở ảnh hiện có
Ctrl + PIn ảnh
Ctrl + RHiện hoặc ẩn thước
Ctrl + SLưu thay đổi cho ảnh
Ctrl + UGạch dưới văn bản được chọn
Ctrl + VDán lựa chọn từ Bảng tạm
Ctrl + WMở hộp thoại Đổi cỡ và Kéo nghiêng
Ctrl + XCắt lựa chọn
Ctrl + YLàm lại thay đổi
Ctrl + ZHoàn tác thay đổi
Ctrl + dấu cộng (+)Tăng độ rộng của chổi, đường thẳng hoặc viền hình dạng một điểm ảnh
Ctrl + dấu trừ (-)Giảm độ rộng của chổi, đường thẳng hoặc viền hình dạng một điểm ảnh
Ctrl + Page UpPhóng to
Ctrl + Page DownThu nhỏ
Alt (hoặc F10) Hiển thị các keytip
Alt + F4Đóng ảnh và cửa sổ Paint
Mũi tên phảiDi chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên phải một pixel
Mũi tên tráiDi chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên trái một pixel
Mũi tên xuốngDi chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt xuống một pixel
Mũi tên lênDi chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt lên một pixel
Shift + F10 Hiện menu phím tắt hiện tại


Phím tắt của Bộ đọc

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với ứng dụng Bộ đọc.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện điều này
F8
Sử dụng bố cục hai trang
Ctrl + R
Xoay tệp 90 độ theo chiều kim đồng hồ
Ctrl + F
Tìm kiếm văn bản trong một tệp
F7
Sử dụng chế độ chọn bàn phím
Ctrl + PIn tệp
Ctrl + OMở tệp
Ctrl + WĐóng tệp
Ctrl + MTrang chủ ứng dụng Bộ đọc


Phím tắt cho Kết nối Máy tính Từ xa

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với Kết nối Máy tính Từ xa.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Ctrl + Alt + Home
Chuyển đổi các thanh ứng dụng giữa PC từ xa và PC trước mặt bạn
Ctrl + Alt + Mũi tên trái
Chuyển màn hình của bạn sang phiên trước (khi xem phiên)
Ctrl + Alt + Mũi tên phải
Chuyển màn hình của bạn sang phiên tiếp theo (khi xem phiên)
Ctrl + Alt + Mũi tên lên
Chuyển màn hình của bạn sang phiên đầu tiên (khi xem phiên)
Ctrl + Alt + Mũi tên xuốngChuyển màn hình của bạn sang phiên cuối cùng (khi xem phiên)


Phím tắt cho OneDrive

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với OneDrive.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
Ctrl + A
Chọn tất cả
Ctrl + Alt + 1
Thay đổi dạng xem (chi tiết/hình thu nhỏ)
Ctrl + U
Tải lên
Ctrl + Shift + N
Thư mục mới
EscXóa lựa chọn
Ctrl + OMở với
Ctrl + Alt + OXem thư mục
Ctrl + Shift + VSao chép
Ctrl + Shift + YDi chuyển
Ctrl + STải xuống
Alt + Mũi tên lênĐi lên
F2Đổi tên
F5Làm mới


Phím tắt của Windows Journal

Bảng sau đây chứa các phím tắt dùng để làm việc với Windows Journal.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
F1
Mở Trợ giúp Journal
F5
Làm mới danh sách ghi chú
F6
Chuyển đổi giữa danh sách ghi chú và ghi chú
F11
Xem ghi chú ở chế độ toàn màn hình
Ctrl + AChọn tất cả các mục trên một trang
Ctrl + CSao chép lựa chọn vào Bảng tạm
Ctrl + FTìm kiếm văn bản trong một tệp
Ctrl + GĐi tới một trang
Ctrl + NBắt đầu ghi chú mới
Ctrl + OMở ghi chú được sử dụng gần đây
Ctrl + PIn ghi chú
Ctrl + SLưu thay đổi cho ghi chú
Ctrl + VDán lựa chọn từ Bảng tạm
Ctrl + XCắt lựa chọn
Ctrl + YLàm lại thay đổi
Ctrl + ZHoàn tác thay đổi
Alt + F4Đóng ghi chú và cửa sổ Journal
Ctrl + Shift + CHiển thị menu phím tắt cho tiêu đề cột trong danh sách ghi chú
Ctrl + Shift + VDi chuyển ghi chú đến thư mục cụ thể


Phím tắt WordPad

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với WordPad.

Nhấn phím nàyĐể thực hiện thao tác này
F1
Mở Trợ giúp WordPad
F3
Tìm kiếm thực thể tiếp theo của văn bản trong hộp thoại Tìm
F10
Hiển thị các keytip
F12
Lưu tài liệu dưới dạng tệp mới
Ctrl + 1Đặt khoảng cách dòng đơn
Ctrl + 2Đặt khoảng cách dòng đôi
Ctrl + 5Đặt khoảng cách dòng thành 1,5
Ctrl + AChọn toàn bộ tài liệu
Ctrl + BIn đậm văn bản được chọn
Ctrl + CSao chép lựa chọn vào Bảng tạm
Ctrl + DChèn bản vẽ Microsoft Paint
Ctrl + ECăn giữa văn bản
Ctrl + FTìm kiếm văn bản trong tài liệu
Ctrl + HThay thế văn bản trong tài liệu
Ctrl + IIn nghiêng văn bản được chọn
Ctrl + JCăn đều văn bản
Ctrl + LCăn trái văn bản
Ctrl + NTạo tài liệu mới
Ctrl + OMở tài liệu hiện có
Ctrl + PIn tài liệu
Ctrl + RCăn phải văn bản
Ctrl + SLưu thay đổi cho tài liệu
Ctrl + ULưu thay đổi cho tài liệu
Ctrl + VDán lựa chọn từ Bảng tạm
Ctrl + XCắt lựa chọn
Ctrl + YLàm lại thay đổi
Ctrl + ZHoàn tác thay đổi
Ctrl + =Chuyển văn bản được chọn thành chỉ số dưới
Ctrl + Shift + =Chuyển văn bản được chọn thành chỉ số trên
Ctrl + Shift + >Tăng cỡ phông chữ
Ctrl + Shift + <Giảm cỡ phông chữ
Ctrl + Shift + AThay đổi các ký tự thành viết hoa toàn bộ
Ctrl + Shift + LThay đổi kiểu dấu đầu dòng
Ctrl + Mũi tên tráiDi chuyển con trỏ sang trái một từ
Ctrl + Mũi tên phảiDi chuyển con trỏ sang phải một từ
Ctrl + Mũi tên lênDi chuyển con trỏ đến dòng trước
Ctrl + Mũi tên xuốngDi chuyển con trỏ đến dòng tiếp theo
Ctrl + HomeDi chuyển đến đầu tài liệu
Ctrl + EndDi chuyển đến cuối tài liệu
Ctrl + Page UpDi chuyển lên một trang
Ctrl + Page DownDi chuyển xuống một trang
Ctrl + DeleteXóa từ tiếp theo
Alt + F4Đóng WordPad
Shift + F10Hiện menu phím tắt hiện tại

Phím tắt bổ sung

Thuộc tính

ID Bài viết: 13805 - Xem lại Lần cuối: 11-10-2016 - Bản sửa đổi: 4

Phản hồi