Các hàm Access (theo thể loại)

Bài viết này chứa các nối kết đến các bài viết cung cấp thông tin chi tiết về các hàm phổ biến được sử dụng trong các biểu thức trong Microsoft Access. Chúng được sắp xếp theo nhóm đầu tiên và sau đó được sắp xếp theo thứ tự ABC ở cuối bài viết này.

Mẹo: Bắt đầu với Access 2010, bộ dựng biểu thức có thông minh, để bạn có thể thấy các đối số của biểu thức cần thiết.

ActiveX

Hàm
CreateObject Hàm GetObject

Đầu trang

Ứng dụng

Hàm Command
Hàm Shell

Đầu trang

Dãy

Hàm Array
Hàm Filter
Hàm join
Hàm
lbound Hàm Split
Hàm Ubound

Đầu trang

Chuyển đổi

Hàm ASC
Hàm
CHR Hàm
euroconvert Hàm
formatcurrency Hàm Formatdatetime FormatDateTime Function
Hàm
formatnumber Hàm
formatpercent Hàm Guidfromstring GUIDFromString Function
Hàm hex
Hàm NZ
Hàm Oct
Hàm Str
Hàm Stringfromguid StringFromGUID Function
Nhập các hàm
chuyển đổi Hàm Val

Đầu trang

Cơ sở dữ liệu

Hàm d
Hàm Ddebắt đầu DDEInitiate Function
Hàm Iderequest DDERequest Function
Hàm Thdesend DDESend Function
Hàm eval
Hàm Partition

Đầu trang

Ngày/Giờ

Hàm date
Hàm
dateadd Hàm
datediff Hàm
datePart Hàm
dateserial Hàm
datevalue Hàm Day
Hàm Hour
Hàm Minute
Hàm month
Hàm
monthname Hàm Now
Hàm Second
Hàm Time
Hàm Timer
Hàm
timeserial Hàm
timeValue Hàm ngày trong tuần
Hàm Weekdayname WeekdayName Function
Hàm year

Đầu trang

Tổng hợp miền

Hàm
davg Hàm
icount Hàm đầu tiên, hàm
ilast Hàm
ilookup Hàm Ymin , IMAX
Hàm Hstdev, hàm
Istdevp Hàm
isum DVar, hàm DVarP

Đầu trang

Xử lý lỗi

Hàm Civerr CVErr Function
Hàm Error

Đầu trang

Đầu vào/đầu ra tệp

EOF (hàm
EOF Hàm
freefile Hàm input
Hàm Loc
Hàm
lof Hàm Seek

Đầu trang

Quản lý tệp

Hàm
curdir Hàm DIR
Hàm Fileattr FileAttr Function
Hàm Filedatetime FileDateTime Function
Hàm
filelen Hàm Getattr

Đầu trang

Chánh

Hàm
ddb Hàm FV
Hàm
ipmt Hàm
IRR Hàm
mirr Hàm
nper Hàm
NPV Hàm
PMT Hàm
ppmt Hàm PV
Hàm rate
Hàm
SLN Hàm Syd

Đầu trang

Sức

Hàm environ Environ Function
Hàm Getallsettings GetAllSettings Function
Hàm
getsetting Hàm
isarray Hàm
isdate Hàm Isempty IsEmpty Function
Hàm Iserror IsError Function
Hàm
ismissing Hàm
isnull Hàm
isnumeric Hàm Isobject IsObject Function
Hàm Typename TypeName Function
Hàm Vartype

Đầu trang

Toán học

Hàm ABS
Hàm
ATN Hàm cos
Hàm EXP
Các hàm
int, Fix Hàm log
Hàm
RND Hàm Round
Hàm SGN
Hàm sin
Hàm
sqr Hàm tan

Đầu Trang

Thư

Hàm Inputbox InputBox Function
Hàm MsgBox

Đầu trang

Khác

Hàm Callbyname CallByName Function
Hàm Imestatus IMEStatus Function
Hàm
macid Hàm
macscript Hàm Qbcolor QBColor Function
Hàm RGB
Hàm SPC
Hàm tab

Đầu trang

Dòng chương trình

Chọn hàm
Hàm
doevents Hàm
IIF Hàm Switch

Đầu trang

SQL Aggregate

Hàm AVG
Hàm Count
Trước tiên, các hàm
cuối cùng Hàm min, Max
Hàm Stdev , StDevP
Hàm Sum
Hàm var, VarP

Văn bản

Hàm Format
Hàm
Instr Hàm Instrrev InStrRev Function
Hàm
lcase Hàm left
Hàm len
Hàm Ltrim , rtrim và trim
Hàm Mid
Thay thế hàm
Hàm Right
Hàm Space
Hàm
strcomp Hàm Strconv StrConv Function
Hàm string
Hàm
strreverse Hàm Ucase

Đầu trang

Hàm (bảng chữ cái)

Hàm Abs

Hàm Array

Hàm ASC

Hàm Atn

Hàm Avg

Hàm CallByName

Hàm Choose

Hàm Chr

Hàm Command

Hàm Cos

Hàm Count

Hàm CreateObject

Hàm CurDir

Hàm Civerr

Hàm date

Hàm DateAdd

Hàm DateDiff

Hàm DatePart

Hàm DateSerial

Hàm DateValue

Hàm DAvg

Hàm Day

Hàm Icount

Hàm DDB

Hàm d

Hàm Ddebắt đầu

Hàm Iderequest

Hàm Thdesend

Các hàm DFirst, DLast

Hàm DIR

Hàm Ilookup

Hàm Ymin, IMAX

Hàm DoEvents

Hàm Hstdev, hàm Istdevp

Hàm Isum

DVar, hàm DVarP

Hàm environ

EOF (hàm EOF

Hàm Error

Hàm EuroConvert

Hàm eval

Hàm Exp

Hàm FileAttr

Hàm FileDateTime

Hàm FileLen

Hàm Filter

Trước tiên, các hàm cuối cùng

Hàm Format

Hàm FormatCurrency

Hàm FormatDateTime

Hàm FormatNumber

Hàm FormatPercent

Hàm FreeFile

Hàm FV

Hàm GetAllSettings

Hàm GetAttr

Hàm GetObject

Hàm GetSetting

Hàm GUIDFromString

Hàm hex

Hàm Hour

Hàm IIf

Hàm IMEStatus

Hàm input

Hàm InputBox

Hàm InStr

Hàm InStrRev

Các hàm Int, Fix

Hàm IPmt

Hàm IRR

Hàm IsArray

Hàm IsDate

Hàm IsEmpty

Hàm IsError

Hàm IsMissing

Hàm IsNull

Hàm IsNumeric

Hàm IsObject

Hàm join

Hàm LBound

Hàm LCase

Hàm Left

Hàm Len

Hàm Loc

Hàm LOF

Hàm Log

Các hàm LTrim, RTrim và Trim

Hàm MacID

Hàm MacScript

Hàm Mid

Các hàm Min, Max

Hàm Minute

Hàm MIRR

Hàm Month

Hàm MonthName

Hàm MsgBox

Hàm Now

Hàm NPer

Hàm NPV

Hàm NZ

Hàm Oct

Hàm Partition

Hàm PMT

Hàm PPmt

Hàm PV

Hàm QBColor

Hàm rate

Hàm Replace

Hàm RGB

Hàm Right

Hàm Rnd

Hàm Round

Hàm Second

Hàm Seek

Hàm Sgn

Hàm Shell

Hàm Sin

Hàm SLN

Hàm Space

Hàm SPC

Hàm Split

Hàm Sqr

Các hàm StDev, StDevP

Hàm Str

Hàm StrComp

Hàm StrConv

Hàm string

Hàm StringFromGUID

Hàm StrReverse

Hàm Sum

Hàm Switch

Hàm SYD

Hàm tab

Hàm tan

Hàm Time

Hàm Timer

Hàm TimeSerial

Hàm TimeValue

Các hàm chuyển đổi kiểu

Hàm TypeName

Hàm UBound

Hàm UCase

Hàm Val

Các hàm Var, VarP

Hàm VarType

Hàm Weekday

Hàm WeekdayName

Hàm Year

Đầu trang

Lưu ý:  Trang này được dịch tự động nên có thể chứa các lỗi về ngữ pháp hoặc nội dung không chính xác. Mục đích của chúng tôi là khiến nội dung này trở nên hữu ích với bạn. Cho chúng tôi biết thông tin này có hữu ích hay không? Dưới đây là bài viết bằng tiếng Anh để bạn tham khảo..​

Phát triển kỹ năng Office của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×