| Bố trí Cấu trúc |
Dùng để thể hiện các mối quan hệ phân cấp được xây dựng từ dưới lên trên. Bố trí này đạt hiệu quả tốt để thể hiện các thành phần cấu trúc hoặc các đối tượng dựa vào các đối tượng khác. |
|
| Cấu trúc phân cấp Hình ảnh Tròn |
Dùng để thể hiện thông tin phân cấp hoặc các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức. Ảnh xuất hiện trong hình tròn và văn bản tương ứng xuất hiện bên cạnh ảnh. |
|
| Sơ đồ tổ chức nửa vòng tròn |
Dùng để thể hiện thông tin phân cấp hoặc các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức. Các hình hỗ trợ và bố trí treo trong Sơ đồ Tổ chức cũng sẵn có cùng với bố trí này. |
|
| Cấu trúc phân cấp |
Dùng để thể hiện mối quan hệ có cấu trúc phân cấp đang diễn tiến từ trên xuống dưới. |
|
| Danh sách có Cấu trúc phân cấp |
Dùng để thể hiện mối quan hệ có cấu trúc phân cấp đang diễn tiến qua các nhóm. Cũng có thể dùng để nhóm hoặc liệt kê thông tin. |
|
| Cấu trúc phân cấp Ngang |
Dùng để thể hiện mối quan hệ có cấu trúc phân cấp đang diễn tiến theo chiều ngang. Đạt hiệu quả tốt với cây quyết định. |
|
| Cấu trúc phân cấp có Nhãn Ngang |
Dùng để thể hiện mối quan hệ có cấu trúc phân cấp đang diễn tiến theo chiều ngang và được nhóm theo phân cấp. Nhấn mạnh tiêu đề hoặc văn bản mức 1. Dòng đầu tiên của văn bản Mức 1 xuất hiện trong hình ở phần đầu của cấu trúc phân cấp, dòng thứ hai và các dòng tiếp theo của văn bản Mức 1 xuất hiện ở phía trên cùng của các hình chữ nhật cao. |
|
| Cấu trúc phân cấp Đa Cấp Ngang |
Dùng để thể hiện một lượng lớn thông tin phân cấp đang diễn tiến theo chiều ngang. Phần trên cùng của cấu trúc phân cấp sẽ được hiển thị theo chiều dọc. Bố trí này hỗ trợ nhiều cấp trong cấu trúc phân cấp. |
|
| Sơ đồ Tổ chức Ngang |
Dùng để thể hiện thông tin phân cấp theo chiều ngang hoặc các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức. Hình hỗ trợ và các bố trí treo trong Sơ đồ Tổ chức cũng sẵn có cùng với bố trí này. |
|
| Cấu trúc phân cấp Có nhãn |
Dùng để thể hiện các mối quan hệ có cấu trúc phân cấp đang diễn tiến từ trên xuống dưới và được nhóm theo phân cấp. Nhấn mạnh tiêu đề hoặc văn bản mức 1. Dòng đầu tiên của văn bản Mức 1 xuất hiện trong hình ở phần đầu của cấu trúc phân cấp, và tất cả các dòng tiếp theo của văn bản Mức 1 xuất hiện ở bên trái của các hình chữ nhật cao. |
|
| Danh sách theo Đường thẳng |
Dùng để thể hiện một lượng lớn văn bản được chia thành các thể loại và thể loại con. Đạt hiệu quả tốt với nhiều mức văn bản. Văn bản ở cùng mức được phân tách bởi các đường thẳng. |
|
| Sơ đồ Tổ chức Tên và Chức danh |
Dùng để thể hiện thông tin phân cấp hoặc các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức. Để nhập văn bản vào hộp tiêu đề, hãy nhập trực tiếp vào hình chữ nhật nhỏ hơn. Hình hỗ trợ và các bố trí treo trong Sơ đồ Tổ chức cũng sẵn có cùng với bố trí này. |
|
| Sơ đồ Tổ chức |
Dùng để thể hiện thông tin phân cấp hoặc các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức. Hình hỗ trợ và các bố trí treo trong Sơ đồ Tổ chức cũng sẵn có cùng với bố trí này. |
|
| Sơ đồ Tổ chức Ảnh |
Dùng để thể hiện thông tin phân cấp hoặc các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức, cùng với các hình ảnh tương ứng. Hình hỗ trợ và các bố trí treo trong Sơ đồ Tổ chức cũng sẵn có cùng với bố trí này. |
|
| Cấu trúc phân cấp Bảng |
Dùng để thể hiện nhóm thông tin được xây dựng từ cao tới thấp và các cấu trúc phân cấp bên trong từng nhóm. Bố trí này không chứa các đường kết nối. |
|