PPMT (Hàm PPMT)

Áp dụng cho
SharePoint Server 2019 SharePoint Server 2016 SharePoint Server 2013 SharePoint Server 2013 Enterprise SharePoint Foundation 2010 SharePoint Server 2010 Windows SharePoint Services 3.0

Trả về số tiền thanh toán gốc cho một kỳ đã biết của một khoản đầu tư với các khoản thanh toán bằng nhau định kỳ và lãi suất không đổi.

Cú pháp

PPMT(rate,per,nper,pv,fv,type)

Để biết mô tả đầy đủ về các đối số của hàm PPMT, hãy xem hàm PV.

Rate là lãi suất theo kỳ hạn.

Mỗi chỉ rõ kỳ hạn và phải trong phạm vi từ 1 đến nper.

Nper là tổng số kỳ hạn thanh toán trong một niên kim.

Pv là giá trị hiện tại — tổng số tiền đáng giá ngang với một chuỗi các khoản thanh toán tương lai.

Fv là giá trị tương lai hoặc số dư tiền mặt mà bạn muốn thu được sau khi thực hiện khoản thanh toán cuối cùng. Nếu fv được bỏ qua, thì nó được mặc định là 0 (không), có nghĩa là giá trị tương lai của khoản vay là 0.

Loại là số 0 hoặc 1 và cho biết thời điểm thanh toán đến hạn.

Đặt loại thành Nếu thanh toán đến hạn
0 hoặc bỏ qua Ở cuối chu kỳ
1 Ở cuối chu kỳ

Chú thích

Đảm bảo là bạn sử dụng đơn vị nhất quán để xác định tỉ suất và nper. Nếu bạn thanh toán hàng tháng cho một khoản vay bốn năm với lãi suất 12 phần trăm năm, hãy sử dụng 12%/12 trong đối số lãi suất và 4*12 cho đối số nper. Nếu bạn thực hiện thanh toán hàng năm cho cùng một khoản vay, hãy sử dụng 12% cho tỉ suất và 4 cho nper.

Ví dụ 1

Trong ví dụ sau đây, lãi suất được chia cho 12 để có lãi suất hàng tháng. Số năm trả tiền được nhân với 12 để có được số lần thanh toán.

Tỷ lệ Nper PV Công thức Mô tả (Kết quả)
10% 2 2000 =PPMT([Tỷ lệ]/12, 1, [Nper]*12, [PV]) Thanh toán nguyên tắc cho tháng vay đầu tiên (-75.62)

Ví dụ 2

Tỷ lệ Per PV Công thức Mô tả (Kết quả)
8% 10 200.000 =PPMT([Tỷ_lệ], [Mỗi], 10, [PV]) Thanh toán nợ gốc cho năm cuối cùng của khoản vay với các đối số đã xác định (-27.598,05)