PowerPoint cho iPhone hỗ trợ nhiều lối tắt bàn phím yêu thích dành riêng cho PowerPoint.
Sửa và định dạng bản trình bày
| Để | Nhấn |
|---|---|
| Hoàn tác tác vụ cuối cùng |
+ Z |
| Lặp lại hành động sau cùng | Shift +
|
| Cắt nội dung đã chọn |
+ X |
| Sao chép nội dung đã chọn |
+ C |
| Dán nội dung đã sao chép hoặc cắt |
+ V |
| Chọn tất cả |
+ A |
| In đậm nội dung đã chọn |
+ B |
| In nghiêng nội dung đã chọn |
+ I |
| Gạch dưới nội dung đã chọn |
+ U |
Dẫn hướng bên trong một hộp văn bản
| Để | Nhấn |
|---|---|
| Chọn văn bản | SHIFT + MŨI TÊN PHẢI/TRÁI hoặc SHIFT + MŨI TÊN LÊN/XUỐNG |
| Di chuyển con trỏ sang phải một từ | OPTION + MŨI TÊN PHẢI |
| Di chuyển con trỏ sang trái một từ | OPTION + MŨI TÊN TRÁI |
| Di chuyển con trỏ đến vị trí đầu hộp văn bản |
+ MŨI TÊN LÊN |
| Di chuyển con trỏ đến vị trí cuối hộp văn bản |
+ MŨI TÊN XUỐNG |
| Di chuyển con trỏ đến đầu dòng hiện tại |
+ MŨI TÊN TRÁI |
| Di chuyển con trỏ đến cuối dòng hiện tại |
+ MŨI TÊN PHẢI |
| Chọn từ ở bên trái | SHIFT + OPTION + MŨI TÊN TRÁI |
| Chọn từ ở bên phải | SHIFT + OPTION + MŨI TÊN PHẢI |
| Chọn từ vị trí hiện tại đến vị trí bắt đầu của tài liệu | SHIFT + + MŨI TÊN LÊN |
| Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối tài liệu | SHIFT + + MŨI TÊN XUỐNG |
| Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu dòng | SHIFT + + MŨI TÊN TRÁI |
| Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối dòng | SHIFT + + MŨI TÊN PHẢI |