Đăng nhập với Microsoft
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản.
Xin chào,
Chọn một tài khoản khác.
Bạn có nhiều tài khoản
Chọn tài khoản bạn muốn đăng nhập.

Windows Nhận dạng Giọng nói cho phép bạn điều khiển PC chỉ bằng giọng nói, không cần bàn phím hay chuột. Bài viết này liệt kê các lệnh mà bạn có thể sử dụng với Nhận dạng Giọng nói.

Để biết hướng dẫn về cách thiết lập Nhận dạng Giọng nói lần đầu tiên, hãy xem Sử dụng nhận dạng giọng nói trong Windows.

Lưu ý: 

  • Bất cứ khi nào bạn cần tìm hiểu xem nên sử dụng lệnh nào, hãy nói "What can I say?" (Tôi có thể nói gì?

  • Nhận dạng Giọng nói chỉ khả dụng cho các ngôn ngữ sau: Tiếng Anh (Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Canada, Ấn Độ và Úc), tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nhật, tiếng Quan thoại (Tiếng Trung Giản thể và Phồn thể) và tiếng Tây Ban Nha.

  • Trong bảng sau đây, một từ hoặc cụm từ được in đậm nghĩa là một ví dụ. Thay thế ví dụ đó bằng các từ tương tự để nhận được kết quả bạn muốn.

Trong chủ đề này

Các lệnh Nhận dạng Giọng nói thường gặp

Để thực hiện thao tác này

Nói như sau

Mở menu Bắt đầu

Menu Bắt đầu

Mở Cortana

Lưu ý: Cortana chỉ khả dụng ở một số quốc gia/khu vực nhất định và một số tính năng của Cortana có thể không khả dụng ở mọi nơi. Nếu Cortana không khả dụng hoặc bị tắt, bạn vẫn có thể sử dụng tính năng tìm kiếm.

Nhấn Windows C

Mở Tìm kiếm

Nhấn Windows S

Thực hiện một hành động trong ứng dụng

Bấm chuột phải; Nhấn Windows Z; nhấn ctrl B

Chọn một mục theo tên của mục đó

Tệp; Bắt đầu; Xem

Chọn một mục hoặc biểu tượng

Bấm vào Thùng rác; Bấm vào Máy tính; Bấm vào tên tệp

Bấm đúp vào một mục

Bấm đúp Thùng rác; Bấm đúp Máy tính; Bấm đúp tên tệp

Chuyển sang một ứng dụng đang mở

Chuyển sang Vẽ; Chuyển sang WordPad; Chuyển sang tên chương trình; Chuyển ứng dụng

Cuộn theo một hướng

Cuộn lên; Cuộn xuống; Cuộn trái; Cuộn phải

Chèn vào đoạn văn mới hoặc dòng mới trong tài liệu

Đoạn văn mới; Dòng mới

Chọn một từ trong tài liệu

Chọn từ

Chọn một từ và bắt đầu sửa từ đó

Sửa từ

Chọn và xóa từ cụ thể

Xóa từ

Hiện danh sách các câu lệnh có thể áp dụng

Tôi có thể ra lệnh gì?

Cập nhật danh sách các khẩu lệnh hiện có

Làm mới khẩu lệnh

Bật chế độ nghe

Bắt đầu nghe

Tắt chế độ nghe

Dừng nghe

Di chuyển thanh micrô Nhận dạng Giọng nói

Di chuyển nhận dạng giọng nói

Thu nhỏ thanh micrô

Thu nhỏ nhận dạng giọng nói

Đầu Trang 

Lệnh để đọc chính tả

Để thực hiện thao tác này

Nói như sau

Chèn một dòng mới vào tài liệu

Dòng mới

Chèn một đoạn văn mới vào tài liệu

Đoạn văn mới

Chèn một tab

Tab

Chèn một từ theo đúng mặt chữ (ví dụ, bạn có thể chèn từ "phẩy" thay vì dấu phẩy)

Từ theo nghĩa đen

Chèn dạng số của một số (ví dụ, bạn có thể chèn 3 thay vì từ ba)

Số dạng số

Đặt con trỏ trước một từ cụ thể

Đi tới từ

Đặt con trỏ sau một từ cụ thể

Đi sau từ

Không chèn khoảng trắng trước từ tiếp theo

Không khoảng trắng

Đến đầu câu hiện tại

Đến đầu câu

Đến đầu đoạn văn hiện tại

Đến đầu đoạn văn

Đến đầu tài liệu hiện tại

Đến đầu tài liệu

Đến cuối câu hiện tại

Đến cuối câu

Đến cuối đoạn văn hiện tại

Đến cuối đoạn văn

Đến cuối tài liệu hiện tại

Đến cuối tài liệu

Chọn một từ trong tài liệu hiện tại

Chọn từ

Chọn một dải từ trong tài liệu hiện tại

Chọn dải từ; Chọn từ đến từ

Chọn tất cả văn bản trong tài liệu hiện tại

Chọn tất cả

Chọn một số từ trước vị trí của con trỏ

Chọn 20 từ trước đó; Chọn 10 từ trước đó

Chọn một số từ sau vị trí của con trỏ

Chọn 20 từ tiếp; Chọn 10 từ tiếp

Chọn văn bản bạn đã đọc sau cùng

Chọn nội dung đó

Xóa lựa chọn trên màn hình

Xóa lựa chọn

Viết hoa chữ cái đầu của một từ

Từ có chữ hoa

Viết hoa tất cả các chữ cái của một từ

Tất cả các từ có chữ hoa

Viết thường tất cả các chữ cái trong một từ

Không có từ có chữ hoa

Thay đổi số lượng từ tiếp theo thành từ viết hoa

Thay đổi 10 từ tiếp theo thành từ viết hoa

Thay đổi số lượng từ tiếp theo thành từ viết thường

Thay đổi 10 từ tiếp theo thành viết thường

Xóa câu trước

Xóa câu trước

Xóa câu tiếp theo

Xóa câu tiếp theo

Xóa đoạn văn trước

Xóa đoạn văn trước

Xóa đoạn văn tiếp theo

Xóa đoạn văn tiếp theo

Xóa văn bản đã chọn hoặc đã đọc gần đây nhất

Xóa nội dung đó

Đầu Trang 

Các lệnh cho bàn phím

Để thực hiện thao tác này

Nói như sau

Nhấn phím hay tổ hợp phím

Nhấn phím trên bàn phím; nhấn A; nhấn thủ đô B; nhấn Shift cộng A; nhấn Ctrl cộng A

Nhấn một số phím nhất định mà không cần nói ''nhấn'' trước tiên

Xóa; Backspace; Nhập; Page Up; Page Down; Trang chủ; Kết thúc; Tab

Lưu ý: 

  • Bạn cũng có thể sử dụng bảng chữ cái ngữ âm ICAONATO. Ví dụ: hãy nói ''press alpha'' (nhấn alpha) để nhấn A hoặc "press bravo" (nhấn bravo) để nhấn B.

  • Các lệnh Nhận dạng Giọng nói cho bàn phím chỉ hoạt động với ngôn ngữ sử dụng bảng chữ cái Latinh.

Đầu Trang 

Các lệnh cho dấu câu và các ký tự đặc biệt

Để chèn nội dung này

Nói như sau

,

Phẩy

;

Chấm phẩy

.

Dấu chấm câu; Chấm; Dấu chấm thập phân

:

Dấu hai chấm

"

Dấu ngoặc kép mở; Dấu trích dẫn mở

"

Dấu ngoặc kép đóng; Dấu trích dẫn đóng; Dấu phẩy đảo ngược

'

Dấu móc lửng

'

Dấu trích dẫn đơn mở

'

Dấu trích dẫn đơn đóng

>

Ký hiệu lớn hơn

<

Ký hiệu bé hơn

/

Dấu gạch chéo lên

\

Dấu gạch chéo xuống

~

Dấu ngã

@

Dấu a còng

!

Dấu cảm thán; Dấu chấm than

?

Dấu chấm hỏi

#

Dấu số; Dấu thăng

$

Ký hiệu đô la

%

Ký hiệu phần trăm

^

Dấu mũ

(

Dấu ngoặc đơn mở; Dấu ngoặc mở

)

Dấu ngoặc đơn đóng; Dấu ngoặc đóng

_

Dấu gạch dưới

-

Dấu nối; Dấu trừ; Dấu gạch ngang đầu dòng

-

Dấu gạch ngang ngắn

-

Dấu gạch ngang dài

=

Dấu bằng

+

Dấu cộng

{

Dấu móc mở; Dấu ngoặc nhọn mở

}

Dấu móc đóng; Dấu ngoặc nhọn đóng

[

Dấu ngoặc ôm mở; Dấu ngoặc vuông mở

]

Dấu ngoặc ôm đóng; Dấu ngoặc vuông đóng

|

Vạch đứng

:-)

Mặt cười

:-(

Mặt buồn

;-)

Mặt nháy mắt

Dấu nhãn hiệu

¾

Ký tự ba phần tư

¼

Ký tự một phần tư

½

Ký tự một phần hai

£

Ký tự Bảng Anh

&

Dấu và; Ký tự và

*

Dấu sao

//

Dấu gạch chéo kép

`

Dấu trích dẫn ngược

<

Dấu ngoặc góc mở

>

Dấu ngoặc góc đóng

±

Dấu cộng hoặc trừ

«

Dấu trích dẫn góc mở

»

Dấu trích dẫn góc đóng

×

Dấu nhân

÷

Dấu chia

¢

Ký hiệu xu

¥

Ký hiệu Yên

§

Ký hiệu mục/phần

©

Ký hiệu bản quyền

®

Ký hiệu đã đăng ký; Ký hiệu nhãn hiệu đã đăng ký

°

Ký hiệu độ

Ký hiệu đoạn văn

...

Dấu chấm lửng; Dấu ba chấm

ƒ

Ký hiệu hàm

Đầu Trang 

Lệnh cho ứng Windows và ứng dụng

Để thực hiện thao tác này

Nói như sau

Chọn một mục theo tên của mục đó

Tệp; Bắt đầu; Xem

Chọn một mục hoặc biểu tượng

Bấm Vào Thùng Rác; bấm Máy tính; bấm vào tên tệp

Bấm đúp vào một mục

Bấm đúp vào Máy tính; bấm đúp vào Thùng Rác; bấm đúp vào tên thư mục

Bấm chuột phải vào một mục

Bấm chuột phải vào Máy tính; bấm chuột phải vào Thùng Rác; bấm chuột phải vào tên thư mục

Thu nhỏ tất cả các cửa sổ để hiển thị màn hình nền của bạn

Hiển thị màn hình nền

Hãy chọn vài thứ nếu bạn không biết gọi nó là gì

Hiện số (Số sẽ hiện trên màn hình đối với tất cả đối tượng trong cửa sổ đang mở. Nói số tương ứng của đối tượng để chọn đối tượng).

Chọn mục được đánh số

19 Ok; 5 Ok

Bấm đúp vào một đối tượng được đánh số

Bấm đúp vào 19; Bấm đúp vào 5

Bấm chuột phải vào đối tượng được đánh số

Bấm chuột phải vào 19; Bấm chuột phải vào 5

Mở một ứng dụng

Mở Paint; Mở WordPad; Mở tên ứng dụng

Chuyển sang một ứng dụng đang mở

Chuyển sang Paint; Chuyển sang WordPad; Chuyển sang tên ứng dụng; Chuyển ứng dụng

Đóng ứng dụng

Đóng ứng dụng đó; Đóng Paint; Đóng Tài liệu

Thu nhỏ

Giảm thiểu điều đó; Thu nhỏ Paint; Thu nhỏ Tài liệu

Phóng đại

Phóng to ứng dụng đó; Phóng to Paint; Phóng to Tài liệu

Khôi phục

Khôi phục ứng dụng đó; Khôi phục Paint; Khôi phục Tài liệu

Cắt

Cắt đối tượng đó; Cắt

Sao chép

Sao chép đối tượng đó; Sao chép

Dán

Dán

Xóa

Xóa đối tượng đó; Xóa

Hoàn tác

Hoàn tác đối tượng đó; Xóa đối tượng đó; Hoàn tác

Cuộn theo một hướng

Cuộn lên; Cuộn xuống; Cuộn phải; Cuộn trái

Cuộn một khoảng chính xác trong trang

Cuộn xuống 2 trang; Cuộn lên 10 trang

Cuộn một khoảng chính xác trong các đơn vị khác

Cuộn lên 5; Cuộn xuống 7

Đi tới trường trong biểu mẫu hoặc ứng dụng

Đi tới tên trường; Đi tới Chủ đề; Đi tới Địa chỉ; Đi tới cc

Đầu Trang 

Các lệnh để sử dụng chuột

Để thực hiện thao tác này

Nói như sau

Hiện lưới trỏ chuột

Lưới trỏ chuột

Di chuyển con trỏ chuột đến giữa ô vuông bất kỳ của lưới trỏ chuột

Số ô vuông; 1; 7; 9

Chọn một ô vuông của lưới trỏ chuột

Bấm vào số ô vuông

Chọn một đối tượng để kéo bằng chuột

Số ô vuông nơi mục xuất hiện (theo sau bởi) dấu; 3 dấu; 7 dấu; 9 dấu

Chọn một vùng trong lưới trỏ chuột nơi bạn muốn kéo mục

Số ô vuông nơi bạn muốn kéo mục (theo sau bởi) bấm; 4 bấm chuột; 5 bấm chuột; 6 bấm chuột

Đầu Trang 

Xem thêm 

Sử dụng nhận dạng giọng nói trong Windows 

Hỗ trợ trợ năng cho Windows

Bạn cần thêm trợ giúp?

Tham gia thảo luận
Hỏi cộng đồng

Thông tin này có hữu ích không?

Bạn hài lòng đến đâu với chất lượng dịch thuật?
Điều gì ảnh hưởng đến trải nghiệm của bạn?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

×