Hàm NETWORKDAYS

Áp dụng cho
Excel cho Microsoft 365 Excel cho Microsoft 365 dành cho máy Mac Excel 2024 Excel 2024 dành cho máy Mac Excel 2021 Excel 2021 cho Mac Excel 2019 Excel 2016

Bài viết này mô tả cú pháp công thức và cách dùng hàm NETWORKDAYS trong Microsoft Excel.

Mô tả

Trả về số ngày làm việc trọn ngày tính từ start_date đến end_date. Ngày làm việc không bao gồm ngày cuối tuần và mọi ngày lễ đã xác định. Dùng hàm NETWORKDAYS để tính toán phúc lợi của nhân viên được dồn tích dựa trên số ngày làm việc trong một thời kỳ cụ thể.

Mẹo

Để tính toán số ngày làm việc trọn ngày giữa hai ngày bằng cách dùng các tham số để chỉ rõ có bao nhiêu ngày lễ và đó là những ngày nào, hãy dùng hàm NETWORKDAYS.INTL.

Cú pháp

NETWORKDAYS(start_date, end_date, [holidays])

Cú pháp hàm NETWORKDAYS có các đối số sau đây:

  • Start_date Yêu cầu. Ngày biểu thị ngày bắt đầu.
  • End_date Yêu cầu. Ngày biểu thị ngày kết thúc.
  • Holidays Tùy chọn. Một phạm vi tùy chọn gồm một hoặc nhiều ngày cần loại trừ ra khỏi lịch làm việc, chẳng hạn như ngày lễ liên bang, ngày lễ tiểu bang và ngày lễ không cố định. Danh sách có thể là một phạm vi ô có chứa các ngày hoặc một hằng số mảng gồm các số sê-ri biểu thị ngày.

Quan trọng

Ngày nên được nhập bằng cách dùng hàm DATE hoặc nhập như là kết quả của những công thức hay hàm khác. Ví dụ, sử dụng DATE(2012,5,23) cho ngày 23 tháng 5 năm 2012. Vấn đề có thể xảy ra nếu nhập ngày tháng dạng văn bản.

Chú thích

  • Excel lưu trữ ngày tháng ở dạng số sê-ri liên tiếp để sử dụng trong tính toán. Theo mặc định, ngày 1 tháng một năm 1900 là số sê-ri 1 và ngày 1 tháng một năm 2012 là số sê-ri 40909 bởi nó là 40.909 ngày sau ngày 1 tháng một năm 1900.
  • Nếu bất kỳ đối số nào không phải là ngày hợp lệ, hàm NETWORKDAYS trả về giá trị lỗi #VALUE! .

Ví dụ

Sao chép dữ liệu ví dụ trong bảng sau đây và dán vào ô A1 của một bảng tính Excel mới. Để các công thức hiển thị kết quả, hãy chọn chúng, nhấn F2 và sau đó nhấn Enter. Nếu cần, bạn có thể điều chỉnh độ rộng cột để xem tất cả dữ liệu.

Ngày Mô tả
01/10/2012 Ngày bắt đầu dự án
01/03/2013 Ngày kết thúc dự án
22/11/2012 Ngày lễ
04/12/2012 Ngày lễ
21/01/2013 Ngày lễ
Công thức Mô tả Kết quả
=NETWORKDAYS(A2,A3) Số ngày làm việc tính từ ngày bắt đầu (1/10/2012) đến ngày kết thúc (1/3/2013). 110
=NETWORKDAYS(A2,A3,A4) Số ngày làm việc tính từ ngày bắt đầu (1/10/2012) đến ngày kết thúc (1/3/2013), với ngày lễ 22/11/2012 là ngày không làm việc. 109
=NETWORKDAYS(A2,A3,A4:A6) Số ngày làm việc tính từ ngày bắt đầu (1/10/2012) đến ngày kết thúc (1/3/2013), với ba ngày lễ là những ngày không làm việc. 107

Đầu Trang