Trong Excel 2010 trở lên, các hàm này đã được thay thế bằng các hàm mới cung cấp độ chính xác được cải thiện và có tên phản ánh đúng hơn công dụng của chúng. Bạn vẫn có thể dùng các hàm này để tương hợp với các phiên bản Excel cũ, nhưng nếu không yêu cầu tương hợp về sau, bạn nên bắt đầu dùng các hàm mới thay vào đó. Để biết thêm thông tin về các hàm mới, hãy xem Hàm thống kê (tham chiếu) và Hàm lượng giác và toán học (tham chiếu).
Để nhận thông tin chi tiết về một hàm, hãy bấm vào tên hàm đó trong cột đầu tiên.
| Chức năng | Mô tả |
|---|---|
| Hàm BETADIST | Trả về hàm phân bố lũy tích beta |
| Hàm BETAINV | Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định |
| BiNOMDIST (Hàm BINOMDIST) | Trả về xác suất phân bố nhị thức của thuật ngữ riêng lẻ |
| Hàm CHIDIST | Trả về xác suất một đầu của phân bố khi bình phương |
| Hàm CHIINV | Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương |
| Hàm CHITEST | Trả về kiểm định tính độc lập |
| Hàm CONCATENATE | Nối hai hay nhiều chuỗi văn bản thành một chuỗi. |
| Hàm CONFIDENCE | Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể |
| Hàm COVAR | Trả về hiệp phương sai, trung bình tích của mỗi cặp lệch |
| Hàm CRITBINOM | Trả về giá trị nhỏ nhất có phân bố nhị thức lũy tích lớn hơn hoặc bằng giá trị tiêu chuẩn |
| Hàm EXPONDIST | Trả về phân bố hàm mũ |
| Hàm FDIST | Trả về phân bố xác suất F |
| Hàm FINV | Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F |
| Hàm FORECAST | Trả về một giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính Lưu ý: Trong Excel 2016, hàm này được thay thế bằng hàm Forecasting mới nhưng hàm vẫn sẵn dùng để tương thích với các phiên bản trước. |
| Hàm FLOOR | Làm tròn số xuống, tiến tới không |
| Hàm FTEST | Trả về kết quả của kiểm tra F-test |
| Hàm GAMMADIST | Trả về phân bố gamma |
| Hàm GAMMAINV | Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích gamma |
| Hàm HYPGEOMDIST | Trả về phân bố siêu bội |
| Hàm LOGINV | Trả về giá trị đảo nghịch của hàm phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích |
| Hàm LOGNORMDIST | Trả về phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích |
| Hàm MODE | Trả về giá trị chung nhất trong một tập dữ liệu |
| Hàm NEGBINOMDIST | Trả về phân bố nhị thức âm |
| Hàm NORMDIST | Trả về phân bố lũy tích chuẩn |
| Hàm NORMINV | Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích chuẩn |
| Hàm NORMSDIST | Trả về phân bố lũy tích thường chuẩn hóa |
| Hàm NORMSINV | Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích thường chuẩn hóa |
| Hàm PERCENTILE | Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi |
| Hàm PERCENTRANK | Trả về thứ hạng phần trăm của một giá trị trong tập dữ liệu |
| Hàm POISSON | Trả về phân bố Poisson |
| Hàm QUARTILE | Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu |
| Hàm RANK | Trả về thứ hạng của số trong danh sách số |
| Hàm STDEV | Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu |
| Hàm STDEVP | Tính toán độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể |
| Hàm TDIST | Trả về phân bố t Student |
| Hàm TINV | Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố t Student |
| Hàm TTEST | Trả về xác suất gắn với kiểm tra t Student |
| Hàm VAR | Ước tính phương sai dựa trên mẫu |
| Hàm VARP | Tính toán dung sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể |
| Hàm WEIBULL | Trả về phân bố Weibull |
| Hàm ZTEST | Trả về giá trị xác suất một đầu của kiểm tra z |
Quan trọng
Kết quả được tính toán của công thức và một số hàm trang tính Excel có thể hơi khác biệt giữa máy tính chạy Windows sử dụng kiến trúc x86 hoặc x86-64 và máy tính chạy Windows RT sử dụng kiến trúc ARM. Tìm hiểu thêm về sự khác biệt.