Áp dụng cho
SharePoint Server Phiên bản đăng ký SharePoint Server 2019 SharePoint Server 2016 SharePoint Server 2013 SharePoint Server 2013 Enterprise SharePoint trong Microsoft 365 SharePoint Foundation 2010 SharePoint Server 2010 SharePoint trong Microsoft 365 Small Business Windows SharePoint Services 3.0

Bài viết này mô tả tám hàm được dùng để kiểm tra kiểu tham chiếu giá trị hoặc cột. Mỗi hàm trong số các hàm này, gọi chung là hàm IS, kiểm tra loại giá trị và trả về TRUE hoặc FALSE tùy thuộc vào kết quả. Ví dụ: hàm ISBLANK trả về giá trị lô-gic TRUE nếu giá trị là một tham chiếu cột trống; nếu không nó trả về FALSE.

Cú pháp

ISBLANK(giá trị)

ISERR(value)

ISERROR(value)

ISLOGICAL(giá trị)

ISNA(giá trị)

ISNONTEXT(giá trị)

ISNUMBER(giá trị)

ISTEXT(value)

Value     là giá trị mà bạn muốn kiểm tra. Giá trị có thể là giá trị trống, lỗi, lô-gic, văn bản, số hoặc tham chiếu cột.

Hàm

Trả về TRUE nếu

ISBLANK

Giá trị tham chiếu đến một tham chiếu cột trống.

ISERR

Giá trị tham chiếu tới một giá trị lỗi ngoại trừ #N/A.

ISERROR

Giá trị tham chiếu tới bất kỳ giá trị lỗi nào (#N/A, #VALUE!, #REF!, #DIV/0!, #NUM!, #NAME? hoặc #NULL!).

ISLOGICAL

Giá trị tham chiếu tới một giá trị lô-gic.

ISNA

Giá trị tham chiếu tới giá trị lỗi #N/A (giá trị không sẵn có).

ISNONTEXT

Giá trị tham chiếu tới một mục không phải là văn bản. (Lưu ý rằng hàm này trả về TRUE nếu giá trị tham chiếu đến tham chiếu cột trống.)

ISNUMBER

Giá trị tham chiếu tới một số.

ISTEXT

Giá trị tham chiếu tới một văn bản.

Chú thích

  • Các đối số giá trị của hàm IS không được chuyển đổi. Ví dụ, trong hầu hết các hàm khác trong đó bắt buộc phải có số, thì giá trị văn bản "19" được chuyển thành số 19. Tuy nhiên, trong công thức ISNUMBER("19"), "19" không được chuyển đổi từ giá trị văn bản và hàm ISNUMBER trả về FALSE.

  • Hàm IS hữu ích trong các công thức để kiểm tra kết quả của một phép tính. Khi kết hợp với hàm IF, chúng cung cấp phương pháp để định vị các lỗi trong công thức (xem các ví dụ sau).

Tập hợp ví dụ 1

Công thức

Mô tả (Kết quả)

=ISLOGICAL(TRUE)

Kiểm tra xem TRUE có phải là giá trị lô-gic (Có) hay không

=ISLOGICAL("TRUE")

Kiểm tra xem "TRUE" có phải là giá trị lô-gic (Không) hay không

=ISNUMBER(4)

Kiểm tra xem 4 có phải là số hay không (Có)

Bộ ví dụ 2

Cột 1

Công thức

Mô tả (Kết quả)

Vàng

=ISBLANK([Col1])

Kiểm tra xem giá trị trong Col1 có trống hay không (Không)

#REF!

=ISERROR([Col1])

Kiểm tra xem #the trị trong Col1 có phải là lỗi hay không (Có)

#REF!

=ISNA([Col1])

Kiểm tra xem giá trị trong Col1 có phải là #N/A không (Không)

#N/A

=ISNA([Col1])

Kiểm tra xem giá trị trong Col1is có #N/A (Có) hay không

#N/A

=ISERR([Col1])

Kiểm tra xem giá trị trong Col1 có phải là lỗi hay không (Không)

330,92

=ISNUMBER([Col1])

Kiểm tra xem giá trị trong Col1 có phải là số hay không (Có)

Vùng 1

=ISTEXT([Col1])

Kiểm tra xem giá trị trong Col1 có phải là văn bản hay không (Có)

Bạn cần thêm trợ giúp?

Bạn muốn xem các tùy chọn khác?

Khám phá các lợi ích của gói đăng ký, xem qua các khóa đào tạo, tìm hiểu cách bảo mật thiết bị của bạn và hơn thế nữa.