Trình tường thuật hỗ trợ các màn hình chữ nổi MDV sau đây trên Windows.
Màn hình chữ nổi MDV được hỗ trợ
Để tìm hiểu thêm về chữ nổi trong Trình tường thuật, hãy xem Chương 8: Sử dụng Trình tường thuật bằng chữ nổi.
Để biết danh sách tất cả màn hình chữ nổi được hỗ trợ, hãy xem Phụ lục C: Màn hình chữ nổi được hỗ trợ.
Kiểu chưa biết (đã xác định tất cả các phím)
Sử dụng các lệnh sau với Trình tường thuật khi sử dụng mô hình MDV không xác định (đã xác định tất cả các phím).
| Hành động của Trình tường thuật |
Nút hiển thị |
| Thao tác chính |
- Phím Định tuyến
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 2 + Chấm 3 + Chấm 6
|
| Hành động phụ |
- Shift + Dài + Xuống
- Shift + F2
|
| Hiện menu ngữ cảnh |
- Shift + Dài + Lên
- Shift + F6
- F4
|
| Lia chữ nổi sang phải |
|
| Chữ nổi tự động sang trái |
|
| Chữ nổi tiếp theo |
|
| Chữ nổi trước đó |
|
| Trang chủ chữ nổi |
|
| Đầu chữ nổi |
|
| Chữ nổi đầu tiên |
|
| Chữ nổi cuối cùng |
|
| Chọn chế độ điều hướng |
|
| Chuyển đổi học nhập liệu |
|
| Bắt đầu chọn văn bản ở ký tự đã xác định |
|
| Kết thúc lựa chọn văn bản và sao chép vào bảng tạm |
|
| Dán từ bảng tạm tại điểm trỏ |
- Phím Định tuyến .2 + Phím Định tuyến.3
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 4 + Chấm 6
- Shift + F10
|
| Bật/tắt bàn phím chữ nổi |
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 8
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 7
|
Các kiểu có Phím Chức năng
Sử dụng các lệnh sau với Trình tường thuật khi sử dụng mô hình MDV với các phím chức năng.
| Hành động của Trình tường thuật |
Nút hiển thị |
| Thao tác chính |
|
| Hành động phụ |
- Shift + Dài + Xuống
- Shift + F2
|
| Hiện menu ngữ cảnh |
- Shift + Dài + Lên
- Shift + F6
- F4
|
| Lia chữ nổi sang phải |
|
| Chữ nổi tự động sang trái |
|
| Chữ nổi tiếp theo |
|
| Chữ nổi trước đó |
|
| Trang chủ chữ nổi |
|
| Đầu chữ nổi |
|
| Chữ nổi đầu tiên |
|
| Chữ nổi cuối cùng |
|
| Chọn chế độ điều hướng |
|
| Chuyển đổi học nhập liệu |
|
| Bắt đầu chọn văn bản ở ký tự đã xác định |
|
| Kết thúc lựa chọn văn bản và sao chép vào bảng tạm |
|
| Dán từ bảng tạm tại điểm trỏ |
- Phím Định tuyến .2 + Phím Định tuyến.3
- Shift + F10
|
Các kiểu có Phím Chức năng và Ô Trạng thái
Sử dụng các lệnh sau với Trình tường thuật khi sử dụng mô hình MDV với các phím chức năng và ô trạng thái.
| Hành động của Trình tường thuật |
Nút hiển thị |
| Thao tác chính |
|
| Hành động phụ |
- Shift + Dài + Xuống
- Shift + F2
|
| Hiện menu ngữ cảnh |
- Shift + Dài + Lên
- Shift + F6
- F4
|
| Lia chữ nổi sang phải |
|
| Chữ nổi tự động sang trái |
|
| Chữ nổi tiếp theo |
|
| Chữ nổi trước đó |
|
| Trang chủ chữ nổi |
|
| Đầu chữ nổi |
|
| Chữ nổi đầu tiên |
|
| Chữ nổi cuối cùng |
|
| Chọn chế độ điều hướng |
|
| Chuyển đổi học nhập liệu |
|
| Bắt đầu chọn văn bản ở ký tự đã xác định |
|
| Kết thúc lựa chọn văn bản và sao chép vào bảng tạm |
|
| Dán từ bảng tạm tại điểm trỏ |
- Phím Định tuyến .2 + Phím Định tuyến.3
- Shift + F10
|
Các kiểu có Bàn phím
Sử dụng các lệnh sau với Trình tường thuật khi sử dụng mô hình MDV với bàn phím.
| Hành động của Trình tường thuật |
Nút hiển thị |
| Thao tác chính |
|
| Hành động phụ |
|
| Hiện menu ngữ cảnh |
|
| Lia chữ nổi sang phải |
|
| Chữ nổi tự động sang trái |
|
| Chữ nổi tiếp theo |
|
| Chữ nổi trước đó |
|
| Trang chủ chữ nổi |
|
| Đầu chữ nổi |
|
| Chữ nổi đầu tiên |
|
| Chữ nổi cuối cùng |
|
| Chọn chế độ điều hướng |
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 2 + Chấm 3 + Chấm 4
|
| Bắt đầu chọn văn bản ở ký tự đã xác định |
|
| Kết thúc lựa chọn văn bản và sao chép vào bảng tạm |
|
| Dán từ bảng tạm tại điểm trỏ |
- Phím Định tuyến .2 + Phím Định tuyến.3
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 4 + Chấm 6
|
| Bật/tắt bàn phím chữ nổi |
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 8
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 7
|
Quay lại Mục lục
Màn hình chữ nổi MDV được hỗ trợ
Để tìm hiểu thêm về chữ nổi trong Trình tường thuật, hãy xem Chương 8: Sử dụng Trình tường thuật bằng chữ nổi.
Để biết danh sách tất cả màn hình chữ nổi được hỗ trợ, hãy xem Phụ lục C: Màn hình chữ nổi được hỗ trợ.
Kiểu chưa biết (đã xác định tất cả các phím)
Sử dụng các lệnh sau với Trình tường thuật khi sử dụng mô hình MDV không xác định (đã xác định tất cả các phím).
|
Hành động của Trình tường thuật |
Nút hiển thị |
| Thao tác chính |
- Phím Định tuyến
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 2 + Chấm 3 + Chấm 6
|
| Hành động phụ |
- Phím cách + Chấm 2 + Chấm 3 + Chấm 4
- Shift + F2
|
| Hiện menu ngữ cảnh |
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 4 + Chấm 5
- Shift + F6
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 4 + Chấm 5 + Chấm 8
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 4 + Chấm 5 + Chấm 7
- F4
|
| Lia chữ nổi sang phải |
|
| Chữ nổi tự động sang trái |
|
| Chữ nổi tiếp theo |
|
| Chữ nổi trước đó |
|
| Chữ nổi đầu tiên |
|
| Chữ nổi cuối cùng |
|
| Chọn chế độ điều hướng |
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 2 + Chấm 3 + Chấm 4
- F10
|
| Bắt đầu chọn văn bản ở ký tự đã xác định |
|
| Kết thúc lựa chọn văn bản và sao chép vào bảng tạm |
|
| Dán từ bảng tạm tại điểm trỏ |
- Phím Định tuyến .2 + Phím Định tuyến.3
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 4 + Chấm 6
- Shift + F10
|
| Bật/tắt bàn phím chữ nổi |
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 8
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 7
|
Các kiểu có Phím Chức năng
Sử dụng các lệnh sau với Trình tường thuật khi sử dụng mô hình MDV với các phím chức năng.
|
Hành động của Trình tường thuật |
Nút hiển thị |
| Thao tác chính |
|
| Hành động phụ |
- Hai phím định tuyến liền kề
- Shift + F2
|
| Hiện menu ngữ cảnh |
- Hai phím định tuyến không liền kề
- Shift + F6
- F4
|
| Lia chữ nổi sang phải |
|
| Chữ nổi tự động sang trái |
|
| Chữ nổi tiếp theo |
|
| Chữ nổi trước đó |
|
| Chữ nổi đầu tiên |
|
| Chữ nổi cuối cùng |
|
| Chọn chế độ điều hướng |
|
| Bắt đầu chọn văn bản ở ký tự đã xác định |
|
| Kết thúc lựa chọn văn bản và sao chép vào bảng tạm |
|
| Dán từ bảng tạm tại điểm trỏ |
- Phím Định tuyến .2 + Phím Định tuyến.3
- Shift + F10
|
Các kiểu có Phím Chức năng và Ô Trạng thái
Sử dụng các lệnh sau với Trình tường thuật khi sử dụng mô hình MDV với các phím chức năng và ô trạng thái.
|
Hành động của Trình tường thuật |
Nút hiển thị |
| Thao tác chính |
|
| Hành động phụ |
- Hai phím định tuyến liền kề
- Shift + F2
|
| Hiện menu ngữ cảnh |
- Hai phím định tuyến không liền kề
- Shift + F6
- F4
|
| Lia chữ nổi sang phải |
|
| Chữ nổi tự động sang trái |
|
| Chữ nổi tiếp theo |
|
| Chữ nổi trước đó |
|
| Chữ nổi đầu tiên |
|
| Chữ nổi cuối cùng |
|
| Chọn chế độ điều hướng |
|
| Bắt đầu chọn văn bản ở ký tự đã xác định |
|
| Kết thúc lựa chọn văn bản và sao chép vào bảng tạm |
|
| Dán từ bảng tạm tại điểm trỏ |
- Phím Định tuyến .2 + Phím Định tuyến.3
- Shift + F10
|
Các kiểu có Bàn phím
Sử dụng các lệnh sau với Trình tường thuật khi sử dụng mô hình MDV với bàn phím.
|
Hành động của Trình tường thuật |
Nút hiển thị |
| Thao tác chính |
|
| Hành động phụ |
- Hai phím định tuyến liền kề
- Phím cách + Chấm 2 + Chấm 3 + Chấm 4
|
| Hiện menu ngữ cảnh |
- Hai phím định tuyến không liền kề
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 4 + Chấm 5
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 4 + Chấm 5 + Chấm 8
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 4 + Chấm 5 + Chấm 7
|
| Lia chữ nổi sang phải |
|
| Chữ nổi tự động sang trái |
|
| Chữ nổi tiếp theo |
|
| Chữ nổi trước đó |
|
| Chọn chế độ điều hướng |
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 2 + Chấm 3 + Chấm 4
|
| Bắt đầu chọn văn bản ở ký tự đã xác định |
|
| Kết thúc lựa chọn văn bản và sao chép vào bảng tạm |
|
| Dán từ bảng tạm tại điểm trỏ |
- Phím Định tuyến .2 + Phím Định tuyến.3
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 4 + Chấm 6
|
| Bật/tắt bàn phím chữ nổi |
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 8
- Phím cách + Chấm 1 + Chấm 3 + Chấm 7
|
Quay lại Mục lục